Soạn Văn Luyện nói: Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học. Soạn Văn 7: Luyện nói: Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh tham khảo. Bài soạn văn mẫu lớp 7 này được sưu tầm nhằm giúp các bạn luyện tập Giải Hóa 10 Bài 16 giúp các em học sinh lớp 10 nắm vững được kiến thức về các loại liên kết hóa học chính để giải thích sự hình thành của một số phân tử. Đồng thời giải nhanh được các bài tập Hóa học 10 chương III trang 76. Việc giải bài tập Hóa 10 bài 16 trước Với kế hoạch luyện tập trong 24 tuần, bạn sẽ dành ra 6 tuần cho mỗi giai đoạn. Nếu bạn không đủ thời gian, hãy thu hẹp thời gian ngắn hơn cho mỗi giai đoạn hoặc kéo dài mỗi giai đoạn nếu bạn có dư thời gian. Khi bạn làm các chương bài học và luyện đề, bạn nên cố gắng làm lại những câu sai. Bai 13: Luyện tập: Liên kết hóa học - Hóa Học 10 - Ôn tập về các loại liên kết hóa học, thành thạo xác định hóa trị và số oxi hóa. Bạn phải là thành viên VIP mới được làm bài này! Đăng ký mua thẻ VIP tại đây. Bài tập . Hướng dẫn soạn bài luyện tập Liên kết câu và liên kết đoạn văn 1 - Trang 49 SGK Chỉ ra các phép liên kết câu và liên kết đoạn văn trong những trường hợp sau đây: a) Trường học của chúng ta là trường học của chế độ dân chủ nhân dân, nhằm mục đích đào tạo những công dân và cán bộ tốt, những người chủ tương lai của nước nhà. Câu 1: Em hãy chỉ ra lỗi liên kết trong các ngữ liệu sau và chữa lại cho đúng: a. Từ xa xưa, nhân loại đã có ý thức bảo vệ môi trường. Nhưng trong những nền văn hoá cổ xưa, trong tín ngưỡng của các dân tộc và các tôn giáo trên thế giới đều chứa đựng ý thức đó. K5I10K. Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sự lai hóa các ao là sự tổ hợp các AO ở các phân lớp khác nhau tạo thành các sự lai hóa giống nhau B. Sự lai hóa các ao là sự tổ hợp các AO ở các phân lớp khác nhau tạo thành các sự lai hóa khác nhau C. Sự lai hóa các ao là sự tổ hợp các AO hóa trị ở các lớp khác nhau tạo thành các AO lai hóa giống nhau D. Sự lai hóa các ao là sự tổ hợp các AO ở các lớp khác nhau tạo thành các AO lai hóa khác nhau Câu 2 Hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị khi A. Hai ion có điện tích trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện B. Hai ion có điện tích trái dấu nhau tiến lại gần nhau tạo liên kết C. Hai nguyên tử có độ âm điện khác nhau tiến lại gần nhau tạo liên kết D. Mỗi nguyên tử góp chung electron để tạo ra cặp electron chung Câu 3 Liên kết ion là loại liên hóa học, được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa A. Cation và electron tự do B. Electron chung và hạt nhân nguyên tử C. Cation và anion D. Các ion dương kim loại với các electron tự do Câu 4 Trorg phân tử CS$_{2}$, số cặp electron lớp ngoài cùng chưa tham gia liên kết là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5 Trong các phân tử sau, phân tử nào có nguyên tử trung tâm không có cấu hình electron bền của khí hiếm? A. NCl$_{3}$ B. H$_{2}$S C. CO$_{2}$ D. PCl$_{5}$ Câu 6 Khi hình thành liên kết trong phân tử Cl$_{2}$ theo phương trình Cl + Cl $\rightarrow $ Cl$_{2}$ thì hệ A. Tỏa năng lượng B. Không thay đổi năng lượng C. Qua hai giai đoạn tỏa năng lượng rồi thu năng lượng D. Thu năng lượng Câu 7 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H$_{2}$O là liên kết A. cộng hóa trị không phân cực B. hidro C. ion D. cộng hóa trị phân cực Câu 8 Lai hóa sp$_{3}$ là sự tổ hợp A. 3 AOs với 1 AOp B. 1 AOs với 4 AOp C. 1 AOs với 3AOp D. 2 AOs với 2 AOp Câu 9 Cho các chất HBr, HI, HCl. Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong phân tử các chất này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là A. HBr, HI, HCl B. HI, HBr, HCl C. HCl, HBr, HI D. HI, HCl, HBr Câu 10 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong phân tử NH$_{3}$, nguyên tử N còn một cặp e tự do B. Phân tử NH$_{3}$ có ba liên kết cộng hóa trị có cực C. Trong phân tử NH$_{3}$, nguyên tử N có một cặp e lớp ngoài cùng chưa tham gia liên kết D. Phân tử NH$_{3}$ có ba liên kết cộng hóa trị có cực Câu 11 Các chất mà phân tử không phân cực là A. H$_{2}$O, CO$_{2}$, CH$_{4}$ B. O$_{2}$, CO$_{2}$, C$_{2}$H$_{2}$ C. NH$_{3}$, Cl$_{2}$, C$_{2}$H$_{4}$ D. HBr, C$_{2}$H$_{6}$, I$_{2}$ Câu 12 Kim cương có mạng tinh thể là A. ion B. lục phương C. lập phương D, nguyên tử Câu 13 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl Z=17, Ca Z=20 và liên kết giữa canxi và clo trong hợp chất CaCl$_{2}$ lần lượt là A. 3s$^{2}$3p$^{5}$, 4s$^{1}$ và liên kết cộng hóa trị B. 3s$^{2}$3p$^{3}$, 4s$^{2}$ và liên kết ion C. 3s$^{2}$3p$^{5}$, 4s$^{2}$ và liên kết ion D. 3s$^{2}$3p$^{3}$, 4s$^{1}$ và liên kết cộng hóa trị Câu 14 Để điện phân nóng chảy một hợp chất vô cơ thì hợp chất đó phải thỏa mãn các điều kiện sau đây trạng thái rắn ở điều kiện thường, có nhiệt độ nóng chảy không quá cao hoặc tạo với phụ gia thành chất có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, bền ở nhiệt độ nóng chảy hoặc cao hơn. Phân tử nào sau đây không thể điện phân ở trạng thái nóng chảy? A. AlCl$_{3}$ B. Al$_{2}$O$_{3}$ C. NaOH D. NaCl Câu 15 Hai nguyên tố M và X tạo thành hợp chất có công thức là M$_{2}$X. Cho biết Tổng số proton trong hợp chat M$_{2}$X bằng 46. Trong hạt nhân của M có n – p = 1, trong hạt nhân của X có n’ = p’. Trong hợp chất M$_{2}$X, nguyên tố X chiếm 8/47 khối lượng phân tử. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử M, X và liên kết trong hợp chất M$_{2}$X lần lượt là A. 19, 8 và liên kết cộng hóa trị B. 19, 8 và liên kết ion C. 15, 16 và liên kết ion D. 15, 16 và liên kết cộng hóa trị Câu 16 Khi so sánh góc liên kết giữa H$_{2}$O và NH$_{3}$ $\alpha$ là góc của H$_{2}$O, $\beta$ là góc của NH$_{3}$ ta có mối quan hệ nào ? A. $\alpha$ $\beta$ C. $\alpha$ = $\beta$ D. $\alpha \leq \beta$ Câu 17 Cho các nguyên tử X, Y Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu của nguyên tử Y là $_{9}^{19}$Y. Công thức hóa học và liên kết trong hợp chất tạo thành từ X và Y là A. XY và liên kết cộng hóa trị B. X$_{2}$Y và liên kết ion C. XY và liên kết ion D. XY$_{2}$ và liên kết cộng hóa trị Câu 18 Cho các phân tử giả định sau PF$_{5}$; PCl$_{5}$; NF$_{5}$; AsF$_{5}$; SF$_{6}$; BrF$_{7}$; IF$_{5}$; ClF$_{5}$; OF$_{6}$; I$_{7}$F. Hỏi có bao nhiêu phân tử có thể tồn tại? A. 5 B. 6 C. 7 D. 9 Câu 19 Y, Z là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 19, 8. Công thức và liên kết trong hợp chất tạo thành từ Y và Z là A. YZ và liên kết cộng hóa trị B. Y$_{2}$Z và liên kết ion C. Y$_{2}$Z và liên kết ion D. YZ$_{2}$ và liên kết cộng hóa trị Câu 20 Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion? A. NaCl, Na$_{2}$O, LiCl, MgO B. Na$_{2}$S, HCl, Al$_{2}$O$_{3}$, CaCl$_{2}$ C. H$_{2}$S, MgO, BaCl$_{2}$, Na$_{2}$O D. AlCl$_{3}$, BaO, LiF, Na$_{2}$S Câu 21 Một hợp chất có công thức XY2 trong đó Y chiếm 50% về khối lượng. Trong hạt nhân của X có n = p và hạt nhân Y có n’ = p’. Tổng số proton trong phân tử XY$_{2}$ là 32. Cấu hình electron của X và Y và liên kết trong phân tử XY$_{2}$ là A. 3s$^{2}$3p$^{4}$, 2s$^{2}$2p$^{4}$ và liên kết cộng hóa trị B. 3s$^{2}$, 2s$^{2}$2p$^{5}$ liên kết ion C. 3s$^{2}$3p$^{5}$, 4s$^{2}$ và liên kết ion D. 3s$^{2}$3p$^{3}$, 2s$^{2}$2p$^{3}$ và liên kết cộng hóa trị Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử càng lớn thì liên kết phân cực càng mạnh. B. Liên kết cộng hóa trị có cực dược hình thành giữa các nguyên tử giống nhau C. Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử càng lớn thì liên kết phân cực càng yếu D. Trong hợp chất cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn Câu 23 Hạt nhân của nguyên tố X có 20 proton, hạt nhân của nguyên tố Y có 9 proton. Công thức hóa học và liên kết trong phân tử của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố này là A. X$_{2}$Y và liên kết cộng hóa trị B. XY$_{2}$ và liên kết ion C. XY và liên kết ion D. X$_{2}$Y$_{3}$ và liên kết cộng hóa trị Câu 24 Có bao nhiêu nguyên tử S có số oxi hóa bằng 0 trong phân tử aixt politiomic H$_{2}$S$_{2}$O$_{6}$$_{n}$? A. n B. n- 2 C. n- 1 D. n- 3 Câu 25 Dãy nào trong các chất sau đây gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần độ phân cực của liên kết trong phân tử? A. MgO, NaBr, CaO, AlCl$_{3}$, CH$_{4}$ B. CaO, MgO, NaBr, AlCl$_{3}$, CH$_{4}$ C. NaBr, CaO, AlCl$_{3}$, MgO,CH$_{4}$ D. AlCl$_{3}$, CH$_{4}$, NaBr, CaO, MgO Câu 26 Dãy chỉ chứa các chất có cộng hóa trị là A. CaCl$_{2}$, OF$_{2}$, HCl B. SO$_{3}$, H$_{2}$S, H$_{2}$O, AlCl$_{3}$ C. SO$_{2}$, CO$_{2}$, NaCl D. Na$_{2}$O$_{2}$, NO$_{2}$, HF Câu 27 Hợp chất tạo bởi các nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s$^{2}$2s$^{1}$ và 1s$^{2}$2s$^{2}$2p$^{5}$ có liên kết thuộc loại A. cộng hóa trị có cực B. cộng hóa trị không cực C. ion D. kim loại Câu 28 Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất có liên kết ion? A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp B. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao C. Hợp chất ion dễ hóa lỏng D. Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định Câu 29 Cho một số hợp chất H$_{2}$S, H$_{2}$SO$_{3}$, H$_{2}$SO$_{4}$, NaHS, Na$_{2}$SO$_{3}$, SO$_{3}$, K$_{2}$S, SO$_{2}$. Dãy các chất trong đó lưu huỳnh có cùng só oxi hóa là A. K$_{2}$S, NaHS, Na$_{2}$SO$_{3}$ B. H$_{2}$SO$_{3}$, H$_{2}$S, CaS C. K$_{2}$S, H$_{2}$SO$_{4}$, NaHS D. H$_{2}$SO$_{4}$, NaHSO$_{4}$, Câu 30 Phân tử XY3 có tổng số các hạt proton, electron, nowtron bằng 196. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y trong phân tử là 76. Công thức hóa học của XY$_{3}$ là A. SO$_{3}$ B. AlCl$_{3}$ C. BF$_{3}$ D. NH$_{3}$

luyện tập liên kết hóa học