Học tiếng Nhật bài 3 ( Mới Nhất) - Ngữ pháp bài 3 giáo trình minano nihongo - Siêu nhanh. - Tiệm Sách Dế Mèn Học tiếng Nhật bài 3 ( Mới Nhất) - Ngữ pháp bài 3 giáo trình minano nihongo - Siêu nhanh. 25/04/2018 Bởi Du Học Thanh Giang Conincon Mời các bạn theo dõi đầy đủ các video học tiếng online tại hệ thống khóa học Thanh Giang Elearning Tin tức mới nhất về sao Hoa ngữ ngày 4/10/2022 được cập nhật trên trang Đời sống & Pháp luật Online. Nhan sắc xuất thần thời chưa nổi tiếng của Bạch Lộc . Mới đây, loạt ảnh thời chưa nổi tiếng của Bạch Lộc được tung ra khiến cộng đồng mạng không khỏi mê mẩn. 3.1 Nhập câu đúng ngữ pháp, đúng chính tả; 3.2 Nhập đủ cụm từ cần dịch tiếng việt sang tiếng anh đúng ngữ pháp; 3.3 Sử dụng ngôn ngữ đơn giản; 3.4 Thủ thuật dùng google để nâng cao khả năng dịch tiếng Anh; 4 D. Cách dịch tiếng việt sang tiếng anh đúng ngữ pháp chuẩn Nghien cuu doi chieu cac ngon ngu o Viet Nam. Hanoi: Social Sciences Publishing House. Tài liệu tham khảo: Doan, T. T. (1977). Ngu am tieng Viet. Hanoi: Tertiary and Vocational Education Publishing House. Nguyen, T. C. (1975). Ngu phap tieng Viet (Tieng - Tu ghep - Doan ngu). Hanoi: Tertiary and Vocational Education Publishing House. 1) あめがふっています から 、 タクシーでかえります。. Vì trời đang mưa nên tôi về bằng xe taxi. 2) あしたはやすみだ から 、 だれもこないでしょう。. Vì mai là ngày nghỉ nên có lẽ không ai đến cả. 3) つかれた から 、 はやくねてください。. Vì đã mệt nên Ngữ pháp tiếng Anh. Nhiều người nói rằng dân bản ngữ có đặt nặng ngữ pháp đâu, họ nói rất thoải mái và không hề chú ý đến việc chia động từ. Nhưng họ đâu biết rằng ấy là vì người bản ngữ đã quá quen rồi, nên khi dùng tiếng Anh người ta có thể bỏ qua các lGp7. Nội dung Hỏi đáp - đánh giá Thứ Tư, ngày 29/12/2021 0948 Sáng第3課 Giải thích từ vựng ここvi trí gần người nói そこvị trí xa người nói あそこxa cả người nói và người nghe こちらcách nói lịch sự của ここ そちらcách nói lịch sự của そこ あちら cách nói lịch sự của そちら Nうりば quầy bán~ ワインうりば quầy bán rượu vang ネクタイうりば quầy bán cà vạt Số đếm + かい số tầng 1いっかい 4よんかい 7ななかい 10じゅっかい/じっかい 2にかい 5ごかい 8はっかい 3さんがい 6ろっかい 9きゅうかい Tầng 17 10+7+かい Tầng 25 20+5+かい ちか tầng hầm ちか~かい tầng hầm thứ れい: ちか8かい tầng hầm thứ 8 ちか3がいtầng hầm thứ 3 Số đếm+ひゃく hàng trăm 100ひゃく 400よんひゃく 700ななひゃく 200にひゃく 500ごひゃく 800はっぴゃく 300さんびゃく 600ろっぴゃく 900きゅうひゃく れい: 123 100+20+3 ひゃくにじゅうさん 658 600+50+8 ろっぴゃくごじゅうはち 102 100+2 ひゃくに Số đếm+せん Hàng nghìn 1000せん 4000よんせん 7000ななせん 2000にせん 5000ごせん 8000はっせん 3000さんぜん 6000ろくせん 9000きゅうせん れい 1234 1000+200+30+4 せんにひゃくさんじゅうよん 5326 5000+300+20+6 ごせんさんびゃくにじゅうろく Số đếm+まん Hàng vạn 10000まん 40000よんまん 40000よんまん 20000にまん 50000ごまん 80000はちまん 30000さんまん 60000ろくまん 90000きゅうまん れい: いちまんにせんさんびゃくよんじゅうご ここ/こちら Chỗ này そこ/そちら は Nđịa điểmです。 Chỗ đó Là Nđịa điểm. あそこ/あちら Chỗ kia かいぎしつです。 Đây là phòng họp Đó là lớp học Kia không phải là cầu thang bộ N1người, vậtは N2 Địa điểm です。 N1 có ở địa điêm N2 Ông Hayashi ở tầng 1 Anh Tanaka ở tầng 2 Bé Taro ở tầng 3 Quầy bán đồng hồ ở tầng 3 N1người, vậtは どこですか。/どちらですか。/なんがいですか。 ...______です。 はなんがいですか。 Công ty Vinanippon ở tầng mấy? ...5かいです。 ...Ở tầng 5 はどちらですか。 Anh Miller ở đâu? …じむしょです。 ...Ở văn phòng はなんがいですか。 Camera ở tầng mấy …4かいです。 ...Ở tầng 4 N1công ty, trường học,cơ quan, tổ chứcは どこ/どちら ですか。 Cách dùngどこ、どちらcòn dùng để hỏi về địa điểm làm việc, trường học, quê hương….của một ai đó Bạn đang làm việc tại công ty nào …VINANIPPONです Công ty Vinanippon 2. だいがくはどちらですか Bạn học tại trường Đại Học nào HA NOIだいがくです Trường Đại Học Hà Nội N1のN2 Ý nghĩaN2 xuất xứ từ N1 Cách dùng N1 là những N chỉ tên công ty, nhà máy, quốc gia…. N2 là những N chỉ tên sản phẩm. の コンピューター Máy tính của apple の くるま Ô tô xuất xứ từ Việt Nam フランス の ワインです Rượu vang xuất xứ từ Pháp どこのNですか Ý nghĩaN xuất xứ từ đâu? Cái cà vạt này xuất xứ từ đâu vậy? Xuất xứ từ Việt Nam Giáo trình Minano Nihongo bài 3 xin hướng dẫn các bạn hệ thông từ vựng, cầu trúc câu giới thiệu địa điểm/ nơi chốn, chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó ở đâu. Đài NHK Nhật Bản - Bài số 2 Đấy là cái gì? Đài NHK Nhật Bản - Bài số 3 Vâng, tôi hiểu rồi Đài NHK Nhật Bản - Bài số 4 Bây giờ là mấy giờ? Đài NHK Nhật Bản - Bài số 5 Chị có về cùng với tôi không? I. Từ Vựng ここ ở đây そこ ở đó あそこ ở kia どこ nghi vấn từ ở đâu こちら kính ngữ ở đây そちら // ở đó あちら // ở kia どちら //nghi vấn từ ở đâu, ở hướng nào きょしつ phòng học しょくど nhà ăn じむしょ văn phòng かいぎしつ phòng họp うけつけ quầy tiếp tân ロビー đại sảnh LOBBY へや căn phòng トイレ(おてあらい) Toilet かいだん cầu thang エレベーター thang máy エスカレーター thang cuốn (お)くに quốc gia nước かいしゃ công ty うち nhà でんわ điện thoại くつ đôi giầy ネクタイ Cravat neck tie ワイン rượu tây wine たばこ thuốc lá うりば cửa hàng ちか tầng hầm いっかい tầng 1 なんかい nghi vấn từ tầng mấy ~えん ~ yên tiền tệ Nhật bản いくら nghi vấn từ Bao nhiêu hỏi giá cả ひゃく Trăm せん ngàn まん vạn 10 ngàn すみません xin lỗi (を)みせてください。 xin cho xem ~ じゃ(~を)ください。 vậy thì, xin cho tôi tôi lấy cái ~ しんおおさか tên địa danh ở Nhật イタリア Ý スイス Thuỵ Sỹ II. Ngữ pháp - Mẫu câu Mẫu câu số 1. ここ そこ は_____です。 あそこ - Ý nghĩa Đây là/đó là/kia là _____ - Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó - VD Koko wa uketsuke desu. đây là bàn tiếp tân Mẫu câu số 2. ここ _____ は そこ です。 あそこ - Ý nghĩa _____ là ở đây/đó/kia. - Cách dùng dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó. - VD a. Satou san wa soko desu. b. Shokudou wa ashoko desu. Mẫu câu số 3. ______は どこ ですか。 - Ý nghĩa _____ ở đâu? - Cách dùng dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên. - VD a. koko wa doko desuka? đây là đâu? b. ROBI- wa doko desuka? đại sảnh ở đâu? c. SANTOSU san wa doko desuka? Anh SANTOSE ở đâu? + SANTOSUSAN wa kaigi jitsu desu. Anh SANTOSE ở phòng họp Mẫu câu số 4. こちら _____は そちら です。 あちら - Ý nghĩa _____ là đây/đó/kia nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia - Cách dùng Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là Hướng này/đó/kia - VD Kaigi jitsu wa achira desu. phòng họp ở đằng kia ạ Kochira wa Take Yama sama desu. đây là ngài Take Yama Mẫu câu số 5. _____は どちら ですか。 - Ý nghĩa _____ ở đâu? nếu dùng cho người thì là ____ là vị nào? - Cách dùng đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường. - VD ROBI- wa dochira desuka? Đại sảnh ở hướng nào ạ? Take Yama sama wa dochira desuka?ngài Take Yama là vị nào ạ? Mẫu câu số 6. ______は どこの ですか。 ______は ~の です。 - Ý nghĩa _____ của nước nào vậy? ______ là của nước ~ - Cách dùng Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lời, ta có thể thay đổi chủ ngữ là món đồ thành các từ như và đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn. - VD kono tokei wa doko no desuka? cái đồng hồ này là của nước nào? sore wa SUISU no tokei desu. đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ Mẫu câu số 7 _____は なんがい ですか。 _____は ~がい です。 - Ý nghĩa ______ ở tầng mấy? ______ở tầng ~. - Cách dùng Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy. - VD RESUTORAN wa nankai desuka? nhà hàng ở tầng mấy? RESUTORAN wa gokai desu. nhà hàng ở tầng năm Mẫu câu số 8 _____は いくら ですか。[/color] _____ wa ikura desuka? ______は ~ です。 _____wa ~ desu - Ý nghĩa ______ giá bao nhiêu? _____ giá ~ - Cách dùng Dùng để hỏi giá một món đồ. - VD kono enpitsu wa ikura desuka? cái bút chì này giá bao nhiêu? sore wa hyaku go jyuu en desu. cái đó giá 150 yên Phần Phụ なんがい。 Tầng mấy いっかい tầng 1 にかい tầng 2 さんがい tầng 3 よんかい tầng 4 ごかい tầng 5 ろっかい tầng 6 ななかい tầng 7 はっかい tầng 8 きゅうかい tầng 9 じゅうかい tầng 10 Các từ màu khác là các từ có âm đặc biệt. Các tầng sau ta cũng đếm tương tự và các số đặc biệt cũng được áp dụng cho các tầng cao hơn ví dụ tầng 11 jyuu ikkai, tầng 13 jyuu sangai Bài viết đươc quan tâm nhiều nhất >> Hồ sơ lý lịch cho người lao động đi làm việc tại Nhật Bản >> Thủ tục khi làm lý lịch tư pháp >> Thủ tục làm hộ chiếu >> Thủ tục vay vốn ngân hàng cho người lao động đi xuất khẩu lao động Nhật Bản TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7 HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA HOTLINE 0979 171 312 Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua Call, Message, Zalo, SMS Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ. Ngữ pháp tiếng Nhật Học tiếng Nhật cơ bản bài 3 - Phần ngữ pháp tiếng Nhật Thời gian đăng 03/06/2016 1001 Đối với các bạn học tiếng Nhật hay bất kỳ môn ngoại ngữ nào, ngoài việc học từ vựng thì các bạn cũng cần phải thường xuyên bổ sung các cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật để việc học, giao tiếp tiếng Nhật được tốt hơn, hoàn thiện hơn. Học ngữ pháp tiếng Nhật bài 4 Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn bài Học tiếng Nhật bài 3 - Ngữ pháp giáo trình Minano Nihongo - Một cuốn giáo trình chuẩn tiếng nhật dành cho người Việt . Hãy học, note lại và luôn đồng hành cùng SOFL để đón đọc các bài học chất lượng tiếp theo nhé!Cùng nhau học ngữ pháp tiếng Nhật bài 4 nhé. 1. ここ koko Cấu trúc そこ は_____です。 soko wa _____ desu あそこ asoko Ý nghĩa Đây là/đó là/kia là _____ Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó Ví dụ Koko wa uketsuke desu. => đây là bàn tiếp tân 2. ここ koko Cấu trúc _____ は そこ です。 _____ wa soko desu あそこ asoko Ý nghĩa _____ là ở đây/đó/kia. Cách dùng dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó. Ví dụ a. Satou san wa soko desu. => anh Satou ở đó b. Shokudou wa ashoko desu. => Nhà ăn ở kia どこ ですか。_____wa doko desuka. _____ ở đâu? Cách dùng dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên. Ví dụ a. koko wa doko desuka? => đây là đâu? b. ROBI- wa doko desuka? => đại sảnh ở đâu? c. SANTOSU san wa doko desuka? => Anh SANTOSE ở đâu? + SANTOSUSAN wa kaigi jitsu desu. => Anh SANTOSE ở phòng họp 4. こちら kochira Cấu trúc _____は そちら です。 _____wa sochira desu. あちら achira Ý nghĩa _____ là đây/đó/kia nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia Cách dùng Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là Hướng này/đó/kia Ví dụ Kaigi jitsu wa achira desu. => phòng họp ở đằng kia ạ Kochira wa Take Yama sama desu. => đây là ngài Take Yama どちら ですか。_____ wa dochira desuka? _____ ở đâu? nếu dung cho người thì là ____ là vị nào? Cách dùng đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường. Ví dụ ROBI- wa dochira desuka? => Đại sảnh ở hướng nào ạ? Take Yama sama wa dochira desuka? => ngài Take Yama là vị nào ạ? どこの ですか。_____ wa doko no desuka? ______は ~の です。 _____wa ~ no desu Ý nghĩa _____ của nước nào vậy? ______ là của nước ~ Cách dùng Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lờI, ta có thể thay đổi chủ ngữ là món đồ thành các từ như kore sore và are đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn. Ví dụ kono tokei wa doko no desuka? => cái đồng hồ này là của nước nào? sore wa SUISU no tokei desu. => đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ 7. _____は なんがい ですか。 _____ wa nangai desuka? _____は ~がい です。 ______wa ~gai desu Ý nghĩa ______ ở tầng mấy? ______ở tầng ~. Cách dùng Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy. Ví dụ RESUTORAN wa nankai desuka? => nhà hàng ở tầng mấy? RESUTORAN wa gokai desu. => nhà hàng ở tầng năm いくら ですか。[/color] _____ wa ikura desuka? ______は ~ です。 _____wa ~ desu Ý nghĩa ______ giá bao nhiêu? _____ giá ~ Cách dùng Dùng để hỏi giá một món đồ. Ví dụ kono enpitsu wa ikura desuka? => cái bút chì này giá bao nhiêu? sore wa hyaku go jyuu en desu. => cái đó giá 150 yên Hy vọng phần ngữ pháp tiếng Nhật trên đây sẽ giúp các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục thứ ngôn ngữ được coi là khó thứ 2 thế giới. TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Cơ sở 1 Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2 Số 44 Trần Vĩ Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3 Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiểngần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi - Thanh Xuân, Hà Nội Cơ sở 4 Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội Sơ sở 5 Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh Cơ sở 6 Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM Cơ sở 7 Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt! Bình luận face Bình luận G+ Ngữ pháp N5 Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023 Trong bài ngữ pháp tiếng nhật N5 bài 3 - Giáo trình Minna no Nihongo chúng ta học cách sử dụng những đại từ chỉ phương hướng nhà ăn ở chỗ nào? Phòng học ở đâu? Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu nhé. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 3 Đại từ chỉ phương hướng 1. ここ・そこ・あそこ は N địa điểm です Chỗ này/đó/kia là N Cách dùng + ここ・そこ・あそこ là các đại danh từ chỉ nơi chốn + ここ chỉ chỗ của người nói. Trong phạm vi của người nói + そこ là chỗ của người nghe. Trong phạm vi của người nghe. + あそこ chỉ nơi xa cả hai người. + Khi hỏi ここ thường trả lời là そこ trừ trường hợp người nói và người nghe ở cùng 1 địa điểm thì trả lời là ここ và ngược lại. Ví dụ ここは事務所じむしょです。Chỗ này là văn phòng. 2. N địa điểm は どこ ですか. N ở đâu? [N địa điểm は] ここ・そこ・あそこです。[N] ở chỗ này/đó/kia/. Ví dụ 食堂しょくどうはどこですか。Nhà ăn ở đâu? あそこです。Nhà ăn ở chỗ kia 教室きょうしつはどこですか。Phòng học ở đâu? そこです。Phòng học ở chỗ đó. N1 người hoặc vật は N2 địa điểm です。 N1 ở N2. 田中さんはどこですか。Anh Tanaka ở đâu? 教室きょうしつです。Ở trong lớp học. 3. こちら・そちら・あちら・どちら đại danh từ chỉ phương hướng Cách dùng Nghĩa và cách dùng giống với ここ・そこ・あそこ・どこ. Ví dụ 日本語にほんごの本ほんはどちらですか。Quyển sách tiếng nhật ở đâu? …そちらです。Ở phía đó. (お)国くにはどちらですか。Đất nước của bạn là ở đâu? …ベトナムです。Việt Nam. あなたの会社かいしゃは どちらですか。Công ty của bạn là công ty nào? …. ABC です。…. Là công ty ABC Với câu hỏi này thì có thể hiểu theo 2 nghĩa Công ty bạn ở đâu? và Công ty bạn là công ty nào? tên công ty, nhưng phần lớn được hiểu theo nghĩa thứ 2 4. これ・それ・あれ は N1 の N2 です。Cái này/cái kia/cái đó là N2 của N1 これ・それ・あれ は どこ の N2 ですか。 [これ・それ・あれ は ] N1 địa danh… の N2 です。 Cách dùng chỉ xuất xứ của một sản phẩm. Ví dụ これはどこの鉛筆えんぴつですか。Đây là bút chì của nước nào? ベトナムの鉛筆えんぴつです。Bút chì của Việt Nam これ・それ・あれ は なん の N ですか。 [これ・それ・あれ は ] N1 loại hình, thể loại の N2 です。 Cách dùng chỉ thuộc tính của đồ vật lĩnh vực, chuyên ngành, tiếng nước nào… Ví dụ それは何なんの新聞しんぶんですか。Đó là tờ báo gì? これは電話でんわの新聞しんぶんです。Đó là tờ báo về điện thoại これは英語えいごの新聞しんぶんです。Đó là tờ báo tiếng anh. 5. N は いくらですか。 N bao nhiêu tiền? Ví dụ この本ほんはいくらですか。Quyển sách này giá bao nhiêu? 30円えんです. 30 Yên. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đến với bài học tiếp theo nha!! >>> Học ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 4 – Giáo trình Minna No Nihongo Cách nói thời gian và một số động từ miêu tả hành động >>> Khóa học N3 >>> Phương pháp học Tiếng Nhật hiệu quả >>> 5 Phương pháp học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả Bên cạnh những mẫu câu dùng để so sánh như より… ほうが, いちばん được sử dụng ở ngữ pháp N5,trong ngữ pháp tiếng Nhật N3 - bài 3 các mẫu câu so sánh khác mà chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài viết này. Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp các mẫu câu so sánh nhé! Ngữ pháp tiếng Nhật N3 - Bài 3 Các mẫu câu so sánh 1. 〜くらい… 〜ぐらい… 〜ほど… tới mức Ý nghĩa Biểu thị mức độ của một trạng thái sự vật, hiện tượng bằng cách đưa ra một sự vật hiện tượng khác Cách dùng N / V thể thông thường Naだ -な +くらい… /ぐらい… / ほど… Trong đó phần hía sau くらい /ぐらい / ほどlà trạng thái sự vật, hiện tượng được so sánh về mức độ với phần ở đằng trước, nhưng không phải là thực sự xảy ra đúng như so sánh đó. Ngoài ra, cụm 〜かと思うくらい/ 〜かと思うほど đến mức tôi nghĩ cũng là một cách ứng dụng của ngữ pháp này, là một cụm các bạn nên nhớ vì chúng được sử dụng rất nhiều. Ví dụ 1 天気予報てんきよほうによると、今日は台風たいふうぐらい風かぜが吹くふくそうだ Theo dự báo thời tiết nói, hôm nay gió thổi mạnh như bão. 2 傘かさをさすほどではないが、少し雨が降ってる Không đến mức phải mở dù ra, nhưng trời đang mưa nhỏ đấy. 3 さっき地震じしんがあった。本棚ほんだなが倒れるたおれるかと思うほど激しくはげしく揺れたゆれた Ban nãy có động đất. Rung mạnh tới mức tôi nghĩ là tủ sách có thể đổ mất. 2. 〜くらい… はない/ 〜ぐらい … はない/〜ほど… はない không có gì … tới mức… Ý nghĩa Thể hiện sự đánh giá về một sự vật, hiện tượng là nhất, không gì bằng. Cách dùng N + 〜くらい… はない/ 〜ぐらい … はない/〜ほど… はない Phần danh từ chính là đối tượng được người nói đánh giá nhất. Mẫu câu này khi sử dụng mang tính chủ quan của người nói, không phải sự vật hiện tượng hiển nhiên, khách quan. くらい và ぐらい là một, không có khác biệt nhau về cách sử dụng và ý nghĩa. Ví dụ O あしたも漢字テストがある。テストほどいやなものはない. O Ngày mai cũng có bài kiểm tra chữ Hán. Không có thứ gì đáng ghét bằng việc kiểm tra Việc ghét làm bài kiểm tra nhất là chủ quan của người nói X 日本に富士山ぐらい高い山はない. X Ở Nhật Bản không có núi nào cao như núi Phú Sĩ Việc núi Phú Sĩ cao nhất ở Nhật là sự thật hiển nhiên. Không phải do chủ quan người nói, nên không dùng được mẫu câu này 3. 〜くらいなら/〜ぐらいなら Nếu phải đến mức… thì Ý nghĩa Đưa ra một giải pháp, lựa chọn tốt hơn khi so sánh với một sự lựa chọn khác. Cách dùng Vる+ くらいなら…/ぐらいなら… Trong đó, vế đằng sau được người nói đưa ra để so sánh là tốt hơn so với lựa chọn ở vế đằng trước, theo như chủ quan của người nói. くらい/ ぐらい ở mẫu này mang hàm ý hạ thấp một chút vế đằng trước việc cỡ này, nếu phải đến mức này Ví dụ 1 気が合わない人といっしょに生活するぐらいなら、このまま独身どくしんでいたい Nếu phải đến mức cùng chung sống với người mình không thích thì tôi muốn cứ độc thân thế này. 2 やせるために好きなケーキをがまんするくらいなら、今の体型たいけいのままでかまわない。 Nếu vì muốn giảm cân mà phải đến mức nhịn món bánh mình thích thì tôi thà cứ mặc kệ thể hình hiện giờ. 4. 〜に限る … nhất Ý nghĩa 限る かぎる có nghĩa đen của từ là “giới hạn”. Mẫu câu này được sử dụng để đưa ra một cách làm, một phương pháp, hành động tối ưu nhất, là phương pháp đã tốt tới “giới hạn”, không thể tốt hơn được. Cách dùng N / Vる/ Vない + に限る Phần phía trước に限る là lựa chọn, hành động tốt nhất theo chủ quan của người nói, không sử dụng cho sự vật, hiện tượng tự nhiên. Ví dụ 1 風邪かぜが流行ってはやっているときは、人が多いところに行かないに限る Khi đang có dịch cảm cúm thì tốt nhất là không đi đến chỗ đông người. 2 湖みずうみの写真を取るならこの場所に限ります。すてきな写真をとれますよ Nếu là chụp ảnh ở hồ thì chỗ này là nhất. Có thể chụp được những bức ảnh rất đẹp đấy. Kiến thức N3 có khó quá không các bạn. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei cố gắng thật nhiều nhé! >>> Ngữ pháp tiếng nhật N3 - Bài 4 Mẫu câu biểu đạt ý “mặt khác”, “thay vì” >>> Khóa học N3 Online >>> 100 Phó từ tiếng Nhật thường hay được sử dụng trong giao tiếp thường ngày >>> Học tiếng Nhật qua bài hát Your Best Friend

ngu phap tieng nhat bai 3