Than thoai Hy Lap (2671) - Su ra doi cua nguoi anh hung Heraclex.mp3 11712. Than thoai Hy Lap (2771) - Ky cong cua Heraclex.mp3 28636. Than thoai Hy Lap (2871) - Hoi Olympich.mp3 12855. Than thoai Hy Lap (2971) - Vua XiDip phai chiu cuc hinh.mp3 5144. Than thoai Hy Lap (3371) - Cai chet cua Orphe.mp3 4231 Đó là những cách viết email xin thực tập bằng tiếng anh chuyên nghiệp và phổ biến nhất. >>>Có thể bạn quan tâm: Cách phản hồi khi nhận được thư mời nhận việc từ nhà tuyển dụng Mẫu email xin thực tập bằng tiếng Anh tham khảo. To: Hiring Department, Rose Hotel. Dear Ms. Nga, Về điều kiện được mua nhà ở xã hội, theo khoản 1 Điều 51 Luật nhà ở 2014, có 03 điều kiện để được mua nhà ở xã hội gồm điều kiện về nhà ở, cư trú và thu nhập, cụ thể: 4.1 Điều kiện về nhà ở. Người có nhu cầu mua nhà ở xã hội đáp ứng các điều kiện Giá rao bán chung cư trung cấp (30 - 50 triệu đồng/m2) là 41 triệu đồng/m2, tăng 7%. Giá rao bán chung cư cao cấp (>50 triệu đồng/m2) là 90 triệu đồng/m2, tăng 14%. Phó Chủ tịch Hội môi giới BĐS Việt Nam Nguyễn Văn Đính dự báo, giá căn hộ chung cư Hà Nội có thể tiếp tục Địa chỉ: Spring St, East Melbourne VIC 3002, Úc; Trang web: parliament.vic.gov.au; Điện thoại: +61 3 9651 8911; Mở cửa: 08.30-17.30 trừ cuối tuần; Lối vào: là một phần của nhóm tham quan, không thanh toán. Tòa nhà Quốc hội Victoria là một trong những điểm tham quan nổi tiếng nhất của 1 1.11+ Đoạn hội thoại tiếng Anh trong nhà hàng | e4Life.vn 2 2.Những Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Trong Nhà Hàng 3 3.Những đoạn hội thoại tiếng anh trong nhà hàng cho phục vụ - Aroma 4 4.Những Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Nhà Hàng Cho Phục Vụ Bàn 5 5.Những đoạn hội thoại tiếng Anh trong nhà hàng - Tam Long Group 73hCVLm. Nếu bạn đang muốn tăng khả năng phản xạ khi giao tiếp bằng Tiếng Anh thì việc học các đoạn hội thoại thông dụng là rất cần thiết. Dưới đây là 70 đoạn hội thoại Tiếng Anh cơ bản thông dụng sử dụng hàng ngày, công sở, du lịch. Những đoạn hội thoại này sẽ giúp bạn up level ngay trong 1 tuần. >>>> Xem Thêm 9 mẹo học Tiếng Anh cấp tốc cho người mới bắt đầu ai cũng nên biết 1. Hội thoại Tiếng Anh giao tiếp hàng Introducing a friend – Giới thiệu bản Hội thoại chào và tạm biệt hàng ngày Informal greetings and farewells Đoạn đàm thoại giao tiếp khi gặp gỡ trên Cách tạo cuộc hẹn bằng Tiếng Hội thoại bày tỏ cảm ơn và xin lỗi bằng tiếng Anh2. Hội thoại giao tiếng Tiếng Anh trong công Đoạn hội thoại phát biểu ý kiến trong cuộc Đoạn hội thoại Tiếng Anh chào hỏi, chúc mừng Hội thoại nhận và chuyển cuộc gọi bằng Tiếng Anh trong công Đàm thoại trong buổi thuyết trình3. Đàm thoại Tiếng anh trong khi đi du lịch nước Hội thoại đặt tour du lịch bằng Tiếng Đoạn hội thoại giao tiếp bằng Tiếng Anh trên máy Hội thoại đặt phòng bằng Tiếng Hội thoại giao tiếp tại khách sạn trong chuyến du Đoạn đàm thoại giao tiếp khi mua sắm tại nước ngoài4. Một số mẫu hội thoại Tiếng Anh thông dụng Hội thoại Tiếng Anh chủ đề sức Đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn Hội thoại trò chuyện về thời Hội thoại giao tiếp tiếng Anh chỉ Đoạn hội thoại tiếng Anh về thời gian rảnh5. TOP 3 website học Tiếng Anh qua hội thoại hiệu quả6. Mẹo học hội thoại Tiếng Anh hiệu quả cho người mới7. Những lưu ý khi học Tiếng Anh giao tiếp qua hội thoại 1. Hội thoại Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày Introducing a friend – Giới thiệu bản thân Hội thoại 1 Bạn có thể bắt đầu cuộc trò chuyện bằng cách chào như sau Cách 1 Hi, I’m Thu. Nice to meet you Chào, tôi là Thu. Rất vui được gặp bạn Cách 2 Hi, I’m Thu. Good to meet you Chào, tôi là Thu. Thật tốt khi được gặp bạn Bạn muốn chào hỏi một người học cùng trường Đại học thì có thể sử dụng đoạn hội thoại sau Steve Hi. How’s it going? Xin chào, bạn thế nào rồi? Thu Fine, thanks. How are things? Ổn, cảm ơn nhé. Mọi thứ thế nào? Steve Pretty good. My name is Steve Hill. What’s your name? Khá tốt. Tôi tên là Steve Hill. Tên bạn là gì? Thu I’m Thu. Nguyen Thi Thu Tôi là Thu. Nguyễn Thị Thu Steve It’s nice to meet you Rất vui được gặp bạn Thu Nice to meet you, too Tôi cũng rất vui khi được gặp bạn Steve Well, it’s time for class. See you later Thôi, đã đến giờ vào lớp. Hẹn gặp bạn sau Thu Take it easy. See you soon! Bình tĩnh. Hẹn gặp lại bạn sớm! Mẫu hội thoại giới thiệu bản thân thứ nhất >>>> Đọc Ngay Học Tiếng Anh để đi du học cấp tốc [Kèm giải đáp thắc mắc] Hội thoại 2 Thu Good morning! Could I talk to you? Chào buổi sáng! Tôi có thể nói chuyện với bạn không? Jem Of course Được thôi Thu Thank. Let me introduce myself. My name is Thu, and I’m from Viet Nam, and you? Cảm ơn. Hãy để tôi giới thiệu bản thân nhé. Tôi tên là Thu và tôi đến từ Việt Nam, còn bạn? Jem Well. I’m Jem, and I’m ThaiLand. What department are you in college? Ồ, tôi là Jem và tôi là người Thái Lan. Bạn học khoa gì? Thu I’m studying psychology. I’m more interested in industrial psychology because I think I’ll do better and fondly in the future. Tôi đang học ngành tâm lý học. Tôi hứng thú hơn đến tâm lý học công nghiệp vì tôi nghĩ mình sẽ làm tốt hơn và thành công hơn trong tương lai. Jem An interesting job. We can talk more about your major in the cafeteria Một công việc thật thú vị. Chúng ta có thể nói thêm về ngành của bạn trong căng tin Thu Great! Let go.Tuyệt! Đi thôi. Mẫu hội thoại giới thiệu bản thân thứ hai Hội thoại 3 Bạn giới thiệu bản thân phải phù hợp với từng hoàn cảnh khác nhau. Nếu nắm được nhiều cách giới thiệu, biết mở rộng cuộc trò chuyện và khiến câu chuyện trở nên thú vị thì bạn có thể tạo ấn tượng tối với người đối diện. Đặc biệt, bạn cần tránh để cuộc trò chuyện rơi vào trạng thái tẻ nhạt, quá dài dòng. Hoai Thanh Good morning. Ms. Minh. How are things? Xin chào buổi sáng cô Minh. Mọi thứ hôm nay cô thế nào? Ms. Minh Great. Thanks! Tốt. Cảm ơn!. Could you tell me about yourself? Em có thể nói cho tôi biết về bản thân không? . Hoai Thanh Well, I’m Hoai Thanh, but you can call me Jan. I’m a student at Education university. I’m in fourth year. My major is psychology. Được, em là Hoài Thanh, nhưng cô có thể gọi em là Jan, em là sinh viên trường Đại học Sư phạm. Em đang học năm thứ tư. Chuyên ngành của em là tâm lý học. Where are you born? Em sinh ra ở đâu? HoaiThanh Have you ever visited Ha Nam? It’s my hometown. I was born in Ha Nam but I grew up in Hanoi. If you have a chance to come to my hometown, you should pay a visit to Tam Chuc pagoda. I blelieve you will never regret if you try our local dishes. Cô đã đến tham quan Hà Nam chưa? Đó chính là quê hương của em. Em sinh ra ở Hà Nam nhưng lớn lên ở Hà Nội. Nếu có dịp về quê em, cô hãy ghé thăm chùa Tam Chúc. Em tin rằng cô sẽ không cảm thấy hối tiếc nếu cô thử các món ăn địa phương của chúng em . Ms. Minh I find it very exciting. I will go there next vacation. Can you tell me more about your family? Tôi cảm thấy nó rất thú vị. Tôi sẽ đến đó vào kỳ nghỉ tới. Em có thể nói tôi biết thêm về gia đình của em không? . Hoai Thanh I live with my parents. My familly has 5 people. I’m the daughter in the familly. I have three sisters. Em sống với bố mẹ. Gia đình em có 5 người. Em là con gái trong gia đình. Em có ba chị em gái. . Ms. Minh Please give my greetings to your family. Have a nice day Gửi lời hỏi thăm của tôi đến gia đình em nhé. Chúc em có một ngày tốt lành Mẫu hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh thứ ba Hội thoại 4 Thinh Hi Ms. Dung. I don’t think we’ve actually met formally yet. I am Thinh. Chào chị Dung. Tôi không nghĩ chúng ta đã chính thức gặp nhau trước đây. Tôi là Thịnh. Hi, It’s a pleasure to meet you. Chào, rất vui khi được gặp bạn. . Thinh May I introduce myself? My name is Thinh Tran. I’m nearly 30. I have lived in San Francisco for ten years. I’m worrking as a teacher. Tôi có thể giới thiệu bản thân? Tên tôi là Thịnh Trần. Tôi gần 30 tuổi. Tôi đã sống ở San Francisco được 10 năm. Hiện tôi đang là giáo viên Ms. DungTell me about your teaching work Hãy kể cho tôi về công việc giảng dạy của bạn Thinh My friends often ask me that “Why do you choose teaching?”. I smile. I choose this job, because I love children so much. I want to take care of them, teach them how to read, how to write, how to listen and show them the beautiful things of this life. Bạn bè thường hỏi tôi rằng “Tại sao bạn lại chọn nghề dạy đọc?”. Tôi chỉ mỉm cười. Tôi chọn công việc này vì tôi rất thích trẻ con. Tôi muốn chăm sóc chúng, dạy chúng cách đọc, cách viết, cách nghe và cho chúng thấy những điều đẹp đẽ của cuộc sống này. Ms. Dung I really like your thoughts. That’s great Tôi thật sự thích suy nghĩ của bạn. Rất tuyệt Thinh Maybe, thanks for your compliment Có lẽ vậy, cảm ơn về lời khen của bạn Ms. Dung You’re welcome Không có gì Hội thoại 5 Dưới đây là cách giới thiệu ấn tượng đối với một nhân viên trong ngày đầu tiên làm việc. John Hello everyone, I’m a new employee looking for help Xin chào mọi người, tôi là nhân viên mới mong mọi người giúp đỡ Everyone John, tell us a little bit about yourself John, hãy kể cho chúng tôi một chút về bản thân bạn. John Hi everyone, my name is John Miller. I’ve got 15 years’ worth of experience marketing conferences like this one to vendors, colleges, and HR departments. What I am good at, and the reason why I’m here, is getting the right people, businesses and great ideas in a room together. I’m not good on details; that’s why I work with Tim. I promise that I’ll get people excited about the conference and the gifts and talents of everyone else in this room will take over from there. I’m looking forward to working with all of you. “Xin chào mọi người, tôi tên là John Miller. Tôi đã có 15 năm kinh nghiệm các hội nghị tiếp thị như hội nghị này cho các nhà cung cấp, trường cao đẳng và bộ phận nhân sự. Tôi giỏi điều gì và lý do tại sao tôi đến đây là vì để gặp gỡ đúng người, doanh nghiệp và có những ý tưởng tuyệt vời cùng nhau trong một phòng. Tôi không giỏi về chi tiết; đó là lý do tôi làm việc với Tim. Tôi hứa rằng tôi sẽ khiến mọi người hào hứng với hội nghị cũng như những món quà và tài năng của những người khác trong căn phòng này sẽ tiếp quản từ đó. Tôi rất mong được làm việc với tất cả mọi người. Everyone Very good, I like your intro. Rất tuyệt, tôi thích phần giới thiệu của bạn. John Thanks. I will try to do my best Cảm ơn. Tôi sẽ cố gắng làm hết sức mình Khi giới thiệu, bạn nên giới thiệu ngắn gọn về chuyên ngành và kinh nghiệm làm việc. Bên cạnh đó, bạn cần tỏ ra niềm nở và vui vẻ để tạo ấn tượng tốt. Mẫu hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh thứ tư Hội thoại 5 Để đỡ lúng túng khi đi phỏng vấn xin việc bằng Tiếng Anh, bạn cần xem đoạn hội thoại dưới đây để rút kinh nghiệm cho bản thân. Employer Can you introduce yourself? Bạn có thể tự giới thiệu bản thân không? Linh My name is Linh. I’m 24 years old. I was born in Ha Tinh province but now lam living in Ha Noi. I graduated from Viet Nam National University in 2015. My major is Banking and Finance. After graduated, I have worked at Bac A bank and I have 3 experience years as a bank teller. Tên tôi là Linh. Tôi 24 tuổi. Tôi sinh ra ở tỉnh Hà Tĩnh nhưng hiện tại tôi đang sống ở Hà Nội. Tôi tốt nghiệp trường Đại học Quốc gia Việt Nam vào năm 2015. Chuyên ngành của tôi là Tài chính ngân hàng. Sau khi tốt nghiệp, tôi đã làm việc tại ngân hàng Bắc Á và có 3 năm kinh nghiệm giao dịch viên ngân hàng. Employer Where did you work before? Trước đó bạn đã làm việc ở đâu? . Linh Before that, I used to work at TP Bank where I worked as an online consultant and took care of customers Trước đây, tôi đã từng làm việc tại TP Bank, ở đó tôi làm tư vấn trực tuyến và chăm sóc khách hàng Employer Orient the upcoming future when entering our workplace? Định hướng tương lai sắp tới khi bước vào nơi làm việc của chúng tôi? Linh And while I really enjoyed the work that I did, I’d love to change to have a new challenge in my career. Which is why i’m so excited about this opportunity with Vietcom Bank Và trong khi tôi thực sự thích công việc mình đã làm, tôi muốn thay đổi để có một thử thách mới trong sự nghiệp của mình. Đó là lý do tại sao tôi rất hào hứng với cơ hội này với Vietcom Bank Mẫu hội thoại giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh thứ năm >>>> XEM NGAY Học phát âm Tiếng Anh chuẩn chỉ sau 2 tháng đơn giản tại nhà Hội thoại chào và tạm biệt hàng ngày Informal greetings and farewells Chào hỏi thân mật dưới đây là cuộc trò chuyên thân mật giữa hai người bạn gặp nhau trên phố. John Hello! Xin chào! Jolie Hi! Chào! John How are you? Bạn khỏe không? Jolie Great, thanks. How are you? Tốt, cảm ơn. Còn bạn thế nào? John I’m ok, thanks.Tôi ổn, cảm ơn Vì là chào hỏi nên bạn có thể dùng “Hi” hoặc “Hey” và trả lời câu hỏi “How are you?” là “Not good” hoặc “I’m ill” nếu thấy không ổn. Bạn có thể dùng “Thanks” thay cho “Thank you” để cuộc trò chuyện thân mật hơn. Hội thoại chào và tạm biệt thân mật hàng ngày Chào hỏi trang trọng Dưới đây là cuộc trò chuyện giữa hai người lạ. Câu “How do you do?” là một cụm từ đung để chào hỏi mang nghĩa là “rất hân hạnh”. Bạn có thể đáp lại bằng một câu tương tự “How do you do?” hoặc “Pleased to meet you” rất vui được gặp bạn. John How do you do? My name is John. Rất hân hạnh. Tên tôi là John Lyndsey Pleased to meet you. My name is Lyndsey. Rất vui được gặp bạn. Tên tôi là Lyndsey Nói “Nice to meet you” và giới thiệu Dưới đây là đoạn hội thoại giữa những người mới gặp nhau. Cách chào ở đây trang trọng hơn. Jame Good morning. How do you do? My name is Jame. Chào buổi sáng. Rất hân hạnh, tên tôi là Jame. Lola I’m Lola. Nice to meet you. Tôi là Lola. Rất vui được gặp các bạn. Jame This is my wife, Lyndsey. Đây là vợ tôi, Lyndsey. Lyndsey Hi, Lola. How are you? Chào Lola. Bạn khỏe không? Lola Very well, thank you. How are you? Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn. Bạn thế nào? Lyndsey I’m ok, thanks. Tôi ổn, cảm ơn. Hội thoại chào và tạm biệt trang trọng Một số mẫu câu chào hỏi thông dụng khác How’s it going? Thân mật Cậu thế nào? What’s up? Thân mật Thế nào rồi? What have you been up to? Thân mật Cậu sao rồi? Good to see you! Rất vui khi gặp bạn! Chào tạm biệt Bye/goodbye Tạm biệt. See you again Hẹn gặp lại. Khi 2 người đã hẹn trước thời gian gặp See you next time/see you/see you later Hẹn gặp sau. Take care Bảo trọng. I’m out/I’m out of here Tôi đi đây. I’ve got to get going/I must be going Tôi phải đi đây. Đoạn đàm thoại giao tiếp khi gặp gỡ trên đường Hỏi thăm sau khi chuyển nhà A Long time no see. Lâu lắm rồi không gặp B I’m glad to see you again. Rất vui được gặp lại anh A So am I. Tôi cũng vậy B How have you been? Anh dạo này thế nào? A I have been all right. Tôi vẫn ổn A Where have you been? Thời gian qua anh ở đâu? B I have been to Ho Chi Minh city. Tôi đã chuyển vào thành phố Hồ Chí Minh Đoạn hội thoại hỏi thăm sau khi chuyển nhà Hỏi thăm sau thời gian dài không gặp A Haven’t seen you for ages. Lâu lắm rồi không gặp bạn B Yes. It’s been so long. Ừ. Đã rất lâu rồi A It’s greet seeing you again. Rất vui được gặp lại bạn B So am I. Tôi cũng vậy A You haven’t change at all. Bạn chẳng thay đổi chút nào B Neither have you. Bạn cũng vậy, không có gì thay đổi A How’s your family? Gia đình bạn thế nào rồi? B Thanks, everyone is fine. Cảm ơn, mọi người đều ổn cả Sự thay đổi sau thời gian dài không gặp A Hello, Ha, I haven’t seen you for a long time . How are you? Xin chào, Hà, tôi lâu lắm rồi không gặp cậu. Cậu khỏe không? B Fine, thanks. What about you? Mình khỏe, cảm ơn. Cậu thì sao? A Very well. You look thinner than the last time I met you. Mình rất tốt. Trông cậu gầy hơn lần cuối mình gặp đấy B You’re right. But it makes me feel good. Cậu nói đúng. Nhưng nó khiến mình thấy khỏe khoắn A Good to hear that. Keep well, Ha. Rất vui khi nghe vậy. Cậu giữ gìn sức khỏe nhé, Hà B Same to you, Huy. Cậu cũng vậy, Huy Hội thoại giao tiếp với người lâu rồi không gặp >>>> XEM THÊM Cách giới thiệu bản thân bằng Tiếng Anh khi gặp khách hàng Cách tạo cuộc hẹn bằng Tiếng Anh A Hello! Is this the Viet Anh clinic? Xin chào! Đây có phải là phòng khám Việt Anh không? B Yes! Here we are. Dạ vâng! Chúng tôi đây ạ. A I would like to schedule an appointment with Dr. Tram. Tôi muốn sắp xếp một cuộc hẹn với bác sĩ Trâm. B Yes. Would you please give me a name? Vâng. Chị vui lòng cho tôi xin tên được không? A You can call me Lan. Cô có thể gọi tôi là Lan. B Okay, Lan. What date and time would you like to make an appointment? Dạ. Chào chị Lan. Chị muốn đặt lịch hẹn vào ngày và giờ nào ạ? A What is the medical examination schedule of Dr. Tram currently? Hiện tại lịch trình khám bệnh của bác sĩ Trâm như thế nào ạ? B During this week, the doctor will have free hours on Tuesday afternoon and Thursday afternoon. Trong tuần này bác sĩ sẽ có giờ trống vào chiều thứ 3 và chiều thứ 5 ạ. A So, on Tuesday, 200 pm, please. Vậy 2 giờ chiều thứ 3 nhé B That’s fine. So, I will schedule an appointment for you at 2 o’clock on Tuesday at the Viet Anh clinic. Được ạ . Vậy tôi sẽ lên lịch hẹn cho chị vào lúc 2 giờ chiếu thứ 3 tại phòng khám Việt Anh nhé. A Thanks. Goodbye Dạ vâng. Tôi cảm ơn. Tạm biệt B Goodbye. Vâng tạm biệt chị. Cách tạo cuộc hẹn bằng Tiếng Anh Hội thoại bày tỏ cảm ơn và xin lỗi bằng tiếng Anh Trượt phỏng vấn A What’s the matter, Giang? You look down Giang, có chuyện gì xảy ra với anh vậy? Trông anh buồn thế B I failed in an interview for a job Tôi bị trượt phỏng vấn xin việc rồi A There are always two sides to everything. You can take it as an experience Cái gì cũng có 2 mặt của có thể coi nó là 1 lần trải nghiệm B Thank you for cheering me up. I feel better now Cảm ơn anh đã động viên. Bây giờ tôi cảm thấy khá hơn rồi Đề nghị giúp đỡ người khác A Would you like me to call taxi for you Chị có muốn tôi gọi taxi cho chị không? B Oh, thank you Ôi, cảm ơn anh A Is everything ready for you? Is there anything else I can help you? Chị đã chuẩn bị xong hết chưa?Tôi có thể làm thêm gì để giúp chị không? B No, thanks. I think I can manage it Không, cảm ơn anh. Tôi nghĩ tôi có thể xoay xở được A Well, if you need any more help, just let me know Vâng, nếu chị cần giúp gì, hãy nói cho tôi biết nhé B Thank you very much Cảm ơn anh rất nhiều Hội thoại bày tỏ cảm ơn và xin lỗi bằng tiếng Anh Xin lỗi vì đến trễ bữa tiệc A I’m sorry for being late Mình xin lỗi đã đến muộn B Why are you late? Sao cậu đến muộn thế? A Because of the traffic jam, I can’t go so fast. I was very anxious, but I should observe the traffic rules Vì tắc đường nên mình không thể đi nhanh được. Mình đã rất lo lắng, nhưng mình phải chấp hành luật gia thông chứ B You’re right. I’m glad because you finally come Cậu nói đúng. Mình rất vui vì cuối cùng cậu cũng đã đến đây A I’m really sorry Mình thực sự xin lỗi B Don’t mention it. Let’s come in. Everyone is waiting for us to start the party Cậu đừng bận tâm chuyện đó nữa. Chúng ta vào trong thôi. Mọi người đang chờ chúng ta để có thể bắt đầu buổi tiệc đấy. Đoạn hội thoại xin lỗi vì đến trễ bữa tiệc 2. Hội thoại giao tiếng Tiếng Anh trong công sở Đoạn hội thoại phát biểu ý kiến trong cuộc họp Sau đây, Trung tâm Anh Ngữ ISE xin gửi đến bạn một số câu hội thoại sử dụng phổ biến trong cuộc họp Team spirit is the most important factor to win victory Tinh thần đồng đội là yếu tố quan trọng nhất để dành chiến thắng The members of a team should work towards a common objective Các thành viên của một nhóm nên làm việc theo cùng 1 mục đích chung The team helps individuals develop within the team Cả nhóm sẽ giúp cho mọi cá nhân cùng phát triển A wise team leader extremely emphasizes team spirit Một đội trưởng khôn ngoan luôn nhấn mạnh tinh thần đồng đội Team members should co-operate fully with each other Các thành viên trong nhóm nên hợp tác cùng nhau Good teamwork means that you can get more done during work time Làm việc nhóm tốt nghĩa là bạn có thể hoàn thành được nhiều việc hơn trong một thời gian I am glad to introduce all of you to the new member of our group Tôi rất vui khi giới thiệu với tất cả các bạn về các thành viên mới trong nhóm của chúng ta That sounds great! Nghe có vẻ tuyệt đấy! We’re glad you join us Chúng tôi rất vui khi có bạn cùng tham gia Can we talk a little bit about the project? Chúng ta có thể nói một chút ít về dự án không? Today we will talk about the new marketing plans Ngày hôm nay chúng ta sẽ bàn về các kế hoạch marketing mới We have about 30 minutes for discussion and questions Chúng ta có khoảng 30 phút để thảo luận và đưa ra câu hỏi My opinion is ….Ý kiến của tôi là … In my point of view… Theo quan điểm của tôi According to the report… Theo báo cáo này Do you have any question? Anh/ chị có câu hỏi nào không? That concludes the formal part of my presentation Phần chính trong phần trình bày của tôi đến đây là kết thúc I’d be very interested to hear your comment Tôi cảm thấy hứng thú để nghe ý kiến của bạn I have a question I would like to ask Tôi có một câu hỏi muốn đặt ra Good question! Câu hỏi hay! Now I’d like to answer your question Bây giờ tôi sẽ trả lời câu hỏi của bạn Thank you for listening Cảm ơn vì đã lắng nghe Đoạn hội thoại phát biểu ý kiến trong cuộc họp công sở >>>> ĐỌC NGAY Các cụm từ tiếng Anh thể hiện ý kiến trong cuộc họp cực dễ nhớ Đoạn hội thoại Tiếng Anh chào hỏi, chúc mừng nhau Những cụm từ sử dụng trong hội thoại chúc mừng nhau Felictations = good wishes Những lời chúc tốt lành. Well done Bạn làm tốt lắm You rock Bạn thật tuyệt You did it Bạn đã làm được một việc rất khó khăn Three cheers for Cùng nâng cốc chúc mừng cho… Kudos Sự khen ngợi kèm theo lời cầu chúc tốt lành. Hats off to you Cậu thật đáng kính nể Majel tov Chúc mừng trong Tiếng Anh. Những cụm từ sử dụng trong hội thoại chúc mừng nhau Tình huống chúc mừng tập thể trong buổi họp công sở A We have heard alot about you Chúng tôi được nghe kể rất nhiều về ngài B I hope to extend my warm welcome to all friends to Beijing. Tôi rất hân hạnh được đón chào các anh đến Bắc Kinh một cách trang trọng nhất. A We also hope to express the heartfelt thanks to your for your gracious assistance.Chúng tôi hi vọng có thể bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất cho sự đón tiếp tử tế của ngài và công ty B Please yourself at home. Ladies and gentlemen, good evening. The concert will start in some minutes. Please get yourself sitted. Làm ơn hãy tự nhiên như ở nhà nhé. Xin chào buổi tối, toàn thể quý ông, quý bà ở đây, buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu sau ít phút, mời mọi người ổn định vị trí A This concludes the opening ceremony. On the occasion of the season, I would like to extend seasons greetings. Wish you good health, a happy family, and the very best of luck in your job. Tới đây tôi xin tuyên bố, lễ khai mạc kết thúc. Nhân cơ hội ngày hôm nay, tôi xin gửi lời chúc mừng tới toàn thể khách mời ngồi đây. Chúc quý vị có một sức khỏe dồi dào, gia đình hạnh phúc, và nhiều may mắn trong công việc. B Thank you! Xin cảm ơn! Tình huống chúc mừng tập thể trong buổi họp công sở Hội thoại nhận và chuyển cuộc gọi bằng Tiếng Anh trong công sở Mr. Higgs Good morning. This is Brian Higgs, the assistant manager of S&G. Can I help you? Buổi sáng tốt lành. Đây là Brian Higgs, trợ lý giám đốc của S&G. Tôi có thể giúp bạn? Mr. Andes Good morning. Could you put me through to Mr. Jack, please? Buổi sáng tốt lành. Làm ơn cho tôi hỏi ông Jack được không? Mr. Higgs No, I’m afraid he’s out of the office today. May I ask who’s calling? Không, tôi sợ hôm nay anh ấy không có mặt tại văn phòng. Tôi có thể hỏi ai đang gọi không? Mr. Andes Yes, this is Johnson Andes from Wilmington. I wonder if I could leave a message? Vâng, đây là Johnson Andes từ Wilmington. Tôi tự hỏi nếu tôi có thể để lại một tin nhắn? Mr. Higgs Certainly, Mr. Andes. Chắc chắn rồi, ông Andes. Mr. Andes Could I ask Jack to call me the conference call we’ve arranged for Wednesday the 30th? It’s quite urgent. Tôi có thể yêu cầu Jack gọi cho tôi cuộc gọi hội nghị mà chúng tôi đã sắp xếp cho Thứ Tư ngày 30 không? Nó khá khẩn cấp. Mr. Higgs Regarding the conference call on the 30th? Right. I do understand your point. I will touch base with him. Does he have your phone number? Về cuộc gọi hội nghị vào ngày 30? Đúng chứ. Tôi hiểu quan điểm của bạn. Tôi sẽ liên lạc với anh ấy. Anh ấy có số điện thoại của bạn không? Mr. Andes Actually, I will give you my mobile phone. It’s easier. It’s 0446 6565… Trên thực tế, tôi sẽ đưa cho bạn điện thoại di động của tôi. Nó dễ hơn. Đó là 0446 6565 … Mr. Higgs I’m sorry, I didn’t catch it. Would you mind repeating that for me? Tôi xin lỗi, tôi không hiểu. Bạn có phiền nhắc lại điều đó cho tôi không? Mr. Andes Sure, no problem. It’s 0446 6565 7877. Chắc chắn, không thành vấn đề. Đó là 0446 6565 7877. Mr. Higgs That is 0446 6565 7877. Đó là 0446 6565 7877. Mr. Andes Correct. Thanks for your help. Chính xác. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Hội thoại nhận và chuyển cuộc gọi bằng Tiếng Anh trong công sở Đàm thoại trong buổi thuyết trình Mr. Edwards Let’s see. Whose turn to present is it? I think you are the last team. Ms. Jacobs. Hãy xem nào. Đến lượt trình bày đó là của ai? Tôi nghĩ bạn là đội cuối cùng. Cô Jacobs. Ms. Jacobs Yes, that’s correct, sir. First off, I would like everyone to know that a new member of our department is joining us today. I would like to introduce Ms. Marks. She started working at our company just a week ago and today, she will present the research our team is conducting on expansion opportunities in the southwest. Vâng, chính xác, thưa ông. Trước tiên, tôi muốn mọi người biết rằng một thành viên mới trong bộ phận của chúng tôi sẽ tham gia cùng chúng tôi ngày hôm nay. Tôi xin giới thiệu cô Marks. Cô ấy bắt đầu làm việc tại công ty của chúng tôi chỉ một tuần trước và hôm nay, cô ấy sẽ trình bày nghiên cứu mà nhóm chúng tôi đang tiến hành về các cơ hội mở rộng ở phía tây nam. Ms. Marks Thank you for the introduction. I am very happy to have the opportunity to share our progress with everyone. Could everyone please refer to the graph on page 2 of our report? As we can see, our sales in the region have grown considerably over the last 3 months. From the start of the quarter, our sales volume has increased by almost 8%. Cảm ơn bạn đã giới thiệu. Tôi rất vui khi có cơ hội chia sẻ sự tiến bộ của chúng tôi với mọi người. Mọi người có thể vui lòng tham khảo biểu đồ trên trang 2 của báo cáo của chúng tôi không? Như chúng ta có thể thấy, doanh số bán hàng của chúng tôi trong khu vực đã tăng đáng kể trong 3 tháng qua. Từ đầu quý, doanh số bán hàng của chúng tôi đã tăng gần 8%. Ms. Jacobs We feel that given data shows that there is a lot of potential for further growth in the region. Chúng tôi cảm thấy rằng dữ liệu được cung cấp cho thấy có rất nhiều tiềm năng để phát triển hơn nữa trong khu vực. Ms. Marks If you take a look at the next page, we have attached an outline of the strategy that we would like to follow. Nếu bạn xem trang tiếp theo, chúng tôi đã đính kèm bản phác thảo chiến lược mà chúng tôi muốn tuân theo. Ms. Jacobs Please look overour report. We hope to be able to share more exact data by next week’s meeting. Vui lòng xem qua báo cáo của chúng tôi. Chúng tôi hy vọng có thể chia sẻ dữ liệu chính xác hơn vào cuộc họp vào tuần tới. Mr. Edwards Thank you for your presentation. I think that’s all the time we have for today. We will continue with this topic next time. Cảm ơn bài thuyết trình của Ban. Tôi nghĩ đó là tất cả thời gian chúng ta có cho ngày hôm nay. Chúng tôi sẽ tiếp tục với chủ đề này trong thời gian tới. Mẫu đoạn hội thoại giao tiếp tiếng Anh khi thuyết trình công sở >>>> TÌM HIỂU NGAY Bí kíp vượt qua nỗi ám ảnh thuyết trình tiếng Anh trong công sở 3. Đàm thoại Tiếng anh trong khi đi du lịch nước ngoài Hội thoại đặt tour du lịch bằng Tiếng Anh Dưới đây là đoạn hội thoại Tiếng Anh mẫu khi đặt tour du lịch, bạn cần ghi nhớ để hỏi đầy đủ và chính xác thông tin. Tour operator XYZ Travel Agency, may I help you? Công ty XYZ xin nghe. Tôi có thể giúp gì cho quý khách? Henry Yes, I’m Henry. I’m going to travel to Viet Nam next month and I’d like to know the price for a trip. Vâng, tôi là Henry. Tôi định sẽ đến Việt Nam tháng sau và tôi muốn biết giá cho một chuyến đi là bao nhiêu Tour Operator The options are flying with Asiana Airlines from Montreal or flying from Vancouver with Vietnam Airlines? Anh chọn bay từ Montreal với hãng Asiana Airlines hay bay từ Vancouver với hãng Vietnam Airlines? Henry What’s the difference? Chúng khác gì nhau? Tour operator It’s the price. Asiana Airlines is a little more expensive, but the seats are much more comfortable than other airlines. Đó là giá ạ. Asiana đắt hơn một chút nhưng chỗ ngồi thoải mái hơn những hãng khác Henry May you tell us about flight schedules? Bạn có thể nói về lịch trình chuyến bay không? Tour operator Well, if you choose the Asiana, you have three flights a week, Monday, Tuesday and Friday, all at 3 Vâng, nếu anh chọn bay của hãng Asiana thì có ba chuyến trong một tuần thứ Hai, thứ Ba và thứ Sáu, cả ba chuyến đều khởi hành lúc 3 giờ chiều Henry How about the hotel? I want a Hotel in the Old Quarter in Hanoi. Thế còn khách sạn thì sao? Tôi muốn khách sạn trong khu vực phố cổ Hà Nội Tour operator If you want a good hotel, you have the Meracus Hotel. You also have cheaper ones, but the location is not so good. Nếu anh muốn một khách sạn tốt, anh có thể chọn khách sạn Meracus. Anh cũng có thể tìm vài khách sạn rẻ hơn nhưng vị trí lại không đẹp Henry What’s Meracus Hotel like? Khách sạn Meracus trông thế nào? Tour operator It’s a boutique hotel decorated in French Style. They are famous for excellent service with beautiful rooms. Đó là một khách sạn nhỏ được trang trí theo phong cách Pháp. Khách sạn đó rất nổi tiếng về dịch vụ tốt và những căn phòng đẹp Henry Sounds good, I would like to book Meracus Hotel. Nghe tuyệt đấy, tôi sẽ đặt khách sạn này Tour operator How many nights do you want to stay here? Anh muốn ở đây bao nhiêu đêm? Henry 6 nights. From the 22th to 28th of May. 6 đêm. Từ ngày 22 đến ngày 28 tháng 5 Tour operator Wait a minute, let me check. Yes, a room is available for those 6 nights. What about flights? Vui lòng chờ một chút để tôi kiểm tra lại. Vâng, vẫn còn phòng trống vào 6 ngày đó. Còn chuyến bay thì thế nào ạ? Henry Asiana Airlines please, we will fly on Tuesday, 21 May. Hãng hàng không Asiana nhé, chúng tôi sẽ bay vào thứ Ba, ngày 21 tháng 5 Tour operator Please give me your passport. We will book services according to your request. The ticket will be ready next Monday. Shall I send it to you? Vui lòng đưa cho tôi hộ chiếu của anh. Chúng tôi sẽ đặt dịch vụ theo yêu cầu của anh. Vé sẽ xuất vào thứ Hai tuần sau ạ. Tôi sẽ gửi nó cho anh nhé? Henry Oh Yes, thanks! Được thôi, cảm ơn Tour operator Remember that you must check in at the airport at least 50 minutes before departure time. Anh lưu ý phải có mặt ở sân bay trước giờ bay 50 phút để làm thủ tục đăng ký? Hội thoại đặt tour du lịch bằng Tiếng Anh >>>> KHÁM PHÁ NGAY Hội thoại đặt tour du lịch bằng tiếng Anh cực kỳ đơn giản Đoạn hội thoại giao tiếp bằng Tiếng Anh trên máy bay Tiếng Anh là ngôn ngữ được sử dụng ở hầu hết các sân bay trên thế giới. Vì vậy bạn nên nắm được những hội thoại Tiếng Anh giao tiếp để tránh tình trạng lúng túng và không hiểu được nội dung hội thoại trong thực tế. “Good afternoon, ladies and gentlemen. Captain Perez and his crew welcome you aboard Iberia flight IB341 to Madrid. I’m sorry to announce a slight delay. We are still waiting for clearance from Air Traffic Control. The delay won’t be too long and we hope to arrive in Madrid on time”. Chào buổi chiều các quý cô và quý ông. Cơ trưởng Perez và phi hành đoàn chào mừng quý khách trên chuyến bay Iberia IB341 đến Madrid. Tôi rất tiếc phải thông báo về sự chậm trễ nhỏ. Chúng tôi hiện đang chờ tín hiệu cho phép bay từ Đài kiểm soát không lưu. Thời gian chờ dự kiến không quá dài và chúng tôi hy vọng có thể đáp xuống Madrid đúng giờ như dự kiến. “What’s your seat number?” Số ghế của quý khách là bao nhiêu? “Could you please put that in the overhead locker?” Quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu được không? “Excuse me sir, could you help me put my luggage in the overhead locker?” Bạn có thể giúp tôi đưa hành lý lên ngăn tủ phía trên đầu không? “Please pay attention to this short safety demonstration” Xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay “Please turn off all mobile phones and electronic devices” Xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác “We hope you had a pleasant and enjoyable flight. We would like to thank you for travelling on Iberia, and we hope to see you again soon. Would passengers please remain seated until the plane has come to a complete stop and the doors have been opened”. Chúng tôi hy vọng quý khách đã có một chuyến bay thoải mái. Cảm ơn quý khách đã bay cùng Iberia và rất mong sớm gặp lại quý khách. Quý khách vui lòng ngồi yên tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và cửa máy bay được mở. Đoạn hội thoại giao tiếp bằng Tiếng Anh trên máy bay >>>> ĐỪNG NÊN BỎ QUA Những câu tiếng Anh trên máy bay mà bạn phải biết Hội thoại đặt phòng bằng Tiếng Anh Mẫu hội thoại Tiếng Anh đặt phòng qua điện thoại Receptionist Good morning. Welcome to ABC Hotel Chào buổi sáng. Chào mừng quý khách đến khách sạn ABC You Hello, good morning. I’d like to make a reservation for the second week in May. Do you have any vacancies? Xin chào buổi sáng. Tôi muốn đặt phòng khách sạn cho tuần thứ 2 của tháng 5. Anh/ chị còn phòng trống chứ? Receptionist Yes madam, we have several rooms available for that particular week. And what is the exact date of your arrival? Vâng, chúng tôi vẫn còn vài phòng trống trong tuần đó. Cụ thể bạn sẽ đến vào ngày nào? You The 10th Ngày 10 Receptionist How long will you be staying? Bạn sẽ ở lại trong bao lâu? You I’ll be staying for three nights Tôi sẽ ở đó trong 3 đêm Receptionist How many people is the reservation for? Bạn đặt phòng cho bao nhiêu người? You There will be three of us Chúng tôi sẽ ở 3 người Receptionist And would you like a room with twin beds or a double bed? Và bạn muốn đặt phòng có 2 giường đơn hay 1 giường đôi? You A double bed, please 1 giường đôi Receptionist Great. And would you prefer to have a room with a view of the ocean? Vâng. Và bạn có muốn một phòng nhìn ra biển chứ? You I would love to have an ocean view. What’s the rate for the room? Tôi rất thích được ngắm cảnh biển. Phòng như vậy có giá bao nhiêu? Receptionist Your room is five hundred dollars per night. Now what name will the reservation be listed under? Phòng của bạn là 500 đô trên 1 đêm. Bây giờ, xin hỏi bạn sẽ đặt phòng với tên là gì? You My name is X Tên của tôi là X Receptionist Is there a phone number where you can be contacted? Số điện thoại để chúng tôi có thể liên lạc với bạn? You Yes, my cell phone number is 511-12345 Vâng, số di động của tôi là 511 12345 Receptionist Great. Now I’ll need your credit card information to reserve the room for you. What type of card is it? Vâng. Bây giờ tôi cần biết thông tin về thẻ tín dụng của bạn. Đó là loại thẻ gì? You Visa. The number is 92435678 Thẻ visa. Số thẻ là 92435678 Receptionist And what is the name of the cardholder? Và người đứng tên thẻ là ai? You X Receptionist Alright, your reservation has been made for the 10th of May for a room with a double bed and view of the ocean. Check-in is at 1pm. If you have any other questions, please do not hesitate to call us Vâng, bạn X, bạn đã đặt 1 phòng giường đôi nhìn hướng ra biển vào ngày 10 tháng 5. Bạn sẽ nhận phòng vào lúc 1 giờ chiều. Nếu có thắc mắc nào, xin hãy liên lạc với chúng tôi ngay nhé! You Great, thank you so much Tuyệt, cảm ơn rất nhiều Receptionist My pleasure. We’ll see you in May, Have a nice day! Đây là vinh dự của chúng tôi. Hẹn gặp bạn vào tháng 5. Chúc bạn một ngày tốt lành! Mẫu hội thoại Tiếng Anh đặt phòng qua điện thoại Mẫu hội thoại Tiếng Anh đặt phòng trực tiếp Receptionist Good afternoon, sir. What can I do for you? Xin chào ông. Tôi có thể giúp gì cho ông? Bob I’d like to book a room for my friend for tomorrow night. Tôi muốn đặt phòng cho bạn tôi vào tối mai Receptionist What’s kind of room would you like to book? We have single room, double rooms, suites and deluxe suites in Japanese, British and French styles. Ông đặt phòng loại nào? Chúng tôi có các phòng đơn, phòng đôi, dãy phòng và dãy phòng sang trọng theo kiểu Nhật, Anh, Pháp Bob Single. Một phòng đơn Receptionist Just a moment, please. Let me check and see if there is a room available. Yes, we do have a single roomfor tomorrow. Vui lòng đợi một chút. Tôi sẽ kiểm tra xem còn phòng không. Vâng, chúng tôi còn một phòng đơn vào ngày mai Bob What’s the rate, please? Vui lòng cho biết giá bao nhiêu? Receptionist It’s $60 per night, with breakfast. 60 đô la mỗi đêm bao gồm bữa ăn sáng Bob That’s fine. I’ll book it for my friend. Rất tốt. Tôi sẽ đặt cho bạn tôi Receptionist Could you tell me your friend’s name? Làm ơn cho biết tên bạn ông là gì? Bob It’s Mary Jones. Tên là Mary Jones Receptionist How do you spell it, sir? Thưa ông, ông có thể đánh vần tên đó được không? Bob M-A-R-Y and J-O-N-E-S. Receptionist Thank you, sir. Please tell your friend to check in before six tomorrow evening. Cảm ơn ông. Làm ơn báo cho bạn của ông nhận phòng trước 6 giờ chiều mai Bob Yes, I will. Good-bye. Vâng, tôi sẽ báo. Tạm biệt Receptionist Good-bye. Tạm biệt Mẫu hội thoại Tiếng Anh đặt phòng trực tiếp >>>> XEM NGAY Hội thoại đặt phòng bằng Tiếng Anh trong giao tiếp du lịch Hội thoại giao tiếp tại khách sạn trong chuyến du lịch Mẫu câu đặt phòng May I reserve a room? Tôi có thể đặt trước một phòng được không? Hi, how much are your rooms? Xin chào, cho tôi hỏi phòng của các bạn giá bao nhiêu? I will only need one room. Tôi chỉ cần một phòng duy nhất I am going to stay for 3 days. Tôi sẽ ở đây trong 3 ngày I want a room from June 22nd to June 25th. Tôi muốn một phòng từ ngày 22/6 đến ngày 25/6 We only have a room with two double size beds. Will that be ok? Chúng tôi chỉ có một phòng với 2 chiếc giường đôi thôi. Như thế có được không ạ? I will be alone. Tôi đi một mình I will only need one room. Tôi chỉ cần một phòng duy nhất I would like to reserve the room for 4 days. Tôi muốn đặt phòng cho 4 ngày Hello, can I reserve a couple of rooms? Xin chào, tôi muốn đặt trước một vài phòng được không? Hội thoại đặt phòng khách sạn khi đi du lịch Mẫu câu đăng ký phòng Hi, I am checking in. Xin chào, tôi ở đây để làm thủ tục đăng ký Hi, I have a reservation and I am checking in. Xin chào, tôi đã đặt phòng trước và giờ tôi muốn làm thủ tục đăng ký Can I see your photo ID? Tôi có thể xem ảnh chứng minh của bạn được không? This is your room’s key. The room 401. Đây là chìa khóa phòng của bạn. Phòng 401 nhé Mẫu câu trả phòng I’m checking out today. May I settle my bill? Hôm nay tôi sẽ làm thủ tục rời khách sạn. Bây giờ tôi có thể nhờ tính hóa đơn của tôi được không? May I have a look at the breakdown? Tôi có thể xem qua các chi tiết tính được không? May I pay by credit card? Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không? There was a mistake in your bill. Có chút nhầm lẫn trong hóa đơn của ông Một số mẫu câu thông dụng khác tại khách sạn Do you have a bellman/ concierge here? Bạn có nhân viên mang hành lý không? May you get someone to get my car? Bạn có thể gọi ai đó để lấy xe ô tô cho tôi được không? Một số mẫu câu đàm thoại thông dụng khác tại khách sạn Đoạn đàm thoại giao tiếp khi mua sắm tại nước ngoài Khi đi du lịch nước ngoài, hầu hết ai cũng đi sẽ mua sắm tại đất nước đó để mua đồ cho bản thân, quà lưu niệm cho người thân và bạn bè. Để có một buổi mua sắm thuận lợi, bạn cần nằm rõ những mẫu câu sau đây. How much is this/ How much does this cost? Cái này bao nhiêu tiền? Have you got anything cheaper? Anh/ chị có cái nào rẻ hơn không? Do you have this item in stock? Anh/ chị còn hàng loại này không? Do you know anywhere else I could try? Anh/ chị có biết nơi nào khác có bán không? Đoạn đàm thoại giao tiếp khi mua sắm tại nước ngoài 4. Một số mẫu hội thoại Tiếng Anh thông dụng khác Hội thoại Tiếng Anh chủ đề sức khỏe Sức khỏe luôn là chủ đề được mọi người trên thế giới quan tâm. Việc thông thạo Tiếng Anh với chủ đề sức khỏe sẽ giúp những cuộc giao tiếp của bạn trở nên dễ dàng hơn. Mẫu hội thoại thứ nhất A What’s going on? Chuyện gì vậy B? B I have a stomachache. I think I got some bad food at lunch today. Tôi bị đau bụng. Tôi nghĩ tôi đã ăn thức ăn không tốt hồi trưa. A No, we ate at the same place. How come my stomach is fine? Không thể nào, chúng ta đã ăn ở cùng một nơi mà. Nếu ăn thức ăn xấu thì sao dạ dày tôi vẫn khỏe chứ? B. You have an stomach! My stomach isn’t as strong! Tôi bị đa đau dạ dày. Dạ dày của tôi không khỏe. A So what should we do now? Vậy chúng ta nên làm gì bây giờ? B I’ve got to find a restroom. Tôi phải tìm một phòng vệ sinh đã Mẫu hội thoại tiếng anh chủ đề sức khỏe thứ nhất Mẫu hội thoại thứ hai A Oh, your forehead is so hot. Are you not feeling well? Ôi, trán bạn nóng thể. Có phải bạn đang cảm – thấy không khỏe không? B I am ill. I think I have got a fever. Tôi thấy mệt. Tôi nghĩ tôi bị sốt rồi. A You should go see a doctor. Bạn nên đi gặp bác sĩ đi. B I want to lie down for a while. Tôi muốn nằm nghỉ một lát đã. A Are you all right? Bạn ổn chứ? B It’s Ok. If it doesn’t get better, I will go and see a doctor. Ổn mà, nếu không khá hơn, tôi sẽ đi gặp bác sĩ. A Tell me if you don’t feel better. Nói với tôi nếu bạn không thấy khỏe hơn nhé. B Ok. Đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống Đối thoại về vấn đề ăn uống là không thể tránh khỏi trong cuộc sống hàng ngày. Để giao tiếp một cách tự nhiên và thuận lợi, bạn cần xem những đoạn hội thoại Tiếng Anh chủ ăn uống dưới đây. Mẫu đối thoại thứ nhất Anne Good afternoon, how can I help you? Chào buổi chiều, tôi có thể giúp gì được cho anh? Broca Yes. We’d like three large cans of beer, and one ham sandwich with cheese but without lettuce. Vâng, tôi muốn mua ba can bia lớn, một bánh sandwich thêm phô mai, bỏ rau xà lách Anne Alright, do you want anything else? Vâng, anh còn muốn mua thêm gì không ạ? Broca Let me see…Two green tea, and the bill, please. Để xem nào…hai cốc trà xanh và xuất hóa đơn cho tôi nhé Anne Okay, that will be $20 altogether. Please wait for a bit while I prepare your order. Vâng, tổng cộng 20 đô. Làm ơn đợi một chút trong lúc đơn hàng của anh được chuẩn bị nhé Broca Thank you. Cảm ơn Mẫu đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống thứ nhất Mẫu đối thoại thứ hai Dave Good morning! Chào buổi sáng! May Hello, sir! Chào anh! Dave An usual and a cup of tea, please. Tôi lấy một phần như mọi khi và một cốc trà May Do you want two servings? We’re having a discount! Anh có muốn lấy hai phần không? Chúng tôi đang có chương trình giảm giá đấy! Dave Yes please, I think I can probably handle two. Được, tôi nghĩ tôi ăn được hai suất thôi. May Anything else, sir? Còn gì nữa không, thưa anh? Dave Three packets of chips, please. Cho tôi thêm ba gói khoai tây chiên nhé May That’s $20 altogether. Card or cash, sir? Tổng cộng là 20 đô. Anh trả bằng thẻ hay tiền mặt ạ? Dave I’ll pay in cash. Here you are. Tôi trả tiền mặt. Tôi gửi tiền nhé May Thanks Cảm ơn anh. Mẫu đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống thứ hai Hội thoại trò chuyện về thời tiết Thời tiết luôn là vấn đề được quan tâm hàng ngày của mọi người. Việc bạn có thể nắm được những đoạn hội thoại sẽ khiến bạn nói chuyện linh hoạt hơn. Mẫu hội thoại thứ nhất A It would be wonderful to go to the beach sometime this weekend. Thật tuyệt khi đi biển vào cuối tuần này. B What’s the weather going to be like? I may want to go too. Thời tiết sẽ như thế nào nhỉ? Tôi có thể muốn đi quá. A The weather is supposed to be warm this weekend. Thời tiết được cho là ấm áp cuối tuần này. B Will it be good beach weather? Vậy thời tiết trên bãi biển sẽ tốt đúng không? A I think it will be. Tôi nghĩ vậy. B It wouldn’t be nice if it got colder this weekend. Sẽ không tốt nếu trời trở lạnh hơn vào cuối tuần này. A I am looking forward to this trip, I hope it stays warm. Tôi rất mong chờ chuyến đi này, tôi hy vọng nó sẽ ấm áp. B This Cat Ba weather is so uncertain, it’s impossible to know what’ll happen. Thời tiết ở Cát Bà rất không chắc chắn, không thể biết chuyện gì sẽ xảy ra. A I know. Every day the weather seems different. Tôi biết. Mỗi ngày thời tiết có vẻ đều khác nhau. B I would love it if it wasn’t always so unpredictable. Tôi sẽ thích nó nếu nó không luôn khó đoán như vậy. A That would make it easier for us to make plans. Điều đó sẽ giúp chúng tôi dễ dàng hơn trong việc lập kế hoạch. B I know. Things will be easier when you know what the weather’s going to be like. Tôi biết. Mọi thứ sẽ dễ dàng hơn khi bạn biết thời tiết sẽ như thế nào. Đoạn hội thoại trò chuyện về thời tiết thứ nhất Mẫu hôi thoại thứ hai A I really wanna to go to the beach this weekend. Tôi thực sự muốn đi biển vào cuối tuần này. B That sounds like fun. What’s the weather going to be like? Nghe thật vui. Thời tiết sẽ như thế nào vậy? A I heard that it’s going to be warm this weekend. Tôi nghe nói rằng trời sẽ ấm vào cuối tuần này. B Is it going to be good beach weather? Nó sẽ là thời tiết hoàn hảo ở bãi biển nhỉ? A I believe so. Tôi tin là như vậy. B Good. I hope it doesn’t cool off this weekend. Tôi hy vọng trời sẽ không lạnh vào cuối tuần này. A I know. I really want to go to the beach. Tôi biết. Tôi thực sự muốn đi đến bãi biển. B But you know that Cat Ba weather is really unpredictable. Nhưng bạn có biết rằng thời tiết Cát Bà thực sự không thể đoán trước. A You’re right. One minute it’s hot, and then the next minute it’s cold. Đúng vậy. Một phút trước trời vẫn nóng, và phút sau trời đã lạnh. B I really wish the weather wouldn’t change. Tôi thực sự ước thời tiết sẽ không đổi. A I do too. That way we could have our activities planned ahead of time. Tôi cũng vậy. Bằng cách đó chúng ta có thể thực hiện các hoạt động như kế hoạch đã lên. B Yes, it would make things a lot easier. Đúng vậy, điều đó sẽ làm mọi thứ dễ dàng hơn nhiều. Đoạn hội thoại trò chuyện về thời tiết thứ hai Hội thoại giao tiếp tiếng Anh chỉ đường Khi đi trên đường, việc được một người hỏi đường rất thường xuyên xảy ra . Cuộc hội thoại Tiếng Anh chỉ đường dưới đây sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều khi gặp tình huống đó. Đoạn hội thoại 1 A Excuse me, how can I get to Viet Duc hospital? Xin lỗi , làm thế nào tôi có thể đến được bệnh viện Việt Đức ạ? B You can get there by bus Cô có thể đến đấy bằng xe buýt A Which bus shall I take? Tôi nên bắt chuyến xe buýt nào? B You can take a or bus to go there Cô có thể bắt chuyến xe buýt 26 hoặc 47 để đến đó A Where’s the bus stop of Trạm chời xe buýt chuyến 47 là ở đâu? B Go straight and turn right. You can see the bus stop there. Hãy đi thẳng và rẽ trái. Cô sẽ thấy trạm chờ xe buýt ở đấy A Thank you very much. Goodbye Cám ơn anh rất nhiều. Tạm biệt Hội thoại giao tiếp tiếng Anh chỉ đường số 1 Đoạn hội thoại 2 John Excuse me, I wonder if you could direct me to the nearest bus stop?Xin lỗi, không biết bạn có thể chỉ dẫn tôi đến trạm xe buýt gần nhất không? Receptionist Certainly, do you know the entrance? Chắc chắn, bạn có biết cổng vào? John No, sorry. I’m new here. What side is it on? Không, xin lỗi. Tôi là người mới ở đây. Nó ở bên nào? Receptionist The only place to go is right. Don’t worry you can’t miss it. Take a turn on your left as soon as you leave this building and take the path leading to the next block of offices. Nơi duy nhất để đi là đúng. Đừng lo lắng, bạn không thể bỏ lỡ nó. Rẽ trái ngay khi bạn rời khỏi tòa nhà này và đi theo con đường dẫn đến khối văn phòng tiếp theo. John So, it’s right there? Vì vậy, nó ở ngay đó? Receptionist Not quite, this will take you to a side gate. Turn right, then, turn right again. The bus stop is on your left. It’s next to the restaurant. I’m sure you’ll find it quite easily. Không hoàn toàn, điều này sẽ đưa bạn đến một cổng phụ. Rẽ phải, sau đó, lại rẽ phải. Bến xe buýt nằm bên trái của bạn. Nó ở bên cạnh nhà hàng. Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ tìm thấy nó khá dễ dàng. John Great, so, make a left and go right twice. Tuyệt vời, vì vậy, hãy rẽ trái và đi phải hai lần. Receptionist That’s right. Good luck! Đúng rồi. Chúc may mắn! John Many thanks. How long does it take to get there? Cảm ơn nhiều. Bao lâu để đến đó? Receptionist It’s about 10 minutes to walk from here. Từ đây đi bộ khoảng 10 phút. John Thank you so much. Cảm ơn bạn rất nhiều. Receptionist No problem. I hope you have a safe journey. Không vấn đề gì. Tôi hy vọng bạn có một cuộc hành trình an toàn. Mẫu hội thoại giao tiếp tiếng Anh chỉ đường thứ hai >>>> XEM NGAY Cách hỏi đường bằng Tiếng Anh đơn giản khi đi du lịch Đoạn hội thoại tiếng Anh về thời gian rảnh Để duy trì cuộc trò chuyện, chủ đề về thời gian rảnh luôn được nhắc đến thường xuyên. Bạn hãy tham khảo đoạn hội thoại Tiếng Anh về thời gian rảnh dưới đây nhé. Mẫu hội thoại thứ nhất Hoa What are your hobbies? Sở thích của cậu là gì? Mai My hoobies are listening to music and cooking. What about you? À, tớ thích âm nhạc và nấu ăn. Còn cậu thì sao? Hoa I like to listen to music, too. And I also very interested in reading novels Tớ cũng thích âm nhạc. Tớ còn rất thích tiểu thuyết nữa Mai How interesting! I used to collect novels Thật thú vị! Mình cũng đã từng sưu tiểu thuyết đấy Hoa Really? Thật sao? Mai Yes, What do you like novols? Ừ, Bạn thích cuốn tiểu thuyết nào. Hoa I like Black Mass. Do you know it? Tôi thích tiểu thuyết Black Mass. Bạn biết nó chứ? Mai Of couse. It was made into a movie Tất đã được nguyển thể thành phim. Hoa Would you like to watch them with me? Cậu có muốn xem cùng tôi không? Mai That’d be great Hay quá Đoạn hội thoại tiếng Anh về thời gian rảnh Mẫu hội thoại thứ hai Bao I’m really into games. Do you like playing games? Tôi rất thích game. Bạn có thích chơi game không? Manh I enjoy being physically active, and spend a lot of time playing strong sports. Tôi thích vận động và dành nhiều thời gian chơi thể thao. Bao I have never tried the sport dangerous. I quite enjoy meditating because it helps me keep calm Tôi chưa bao giờ thử các môn thể thao nguy hiểm. Tôi khá thích ngồi thiền bởi vì nó giúp tôi bình tĩnh. Manh Oh, I prefer dangerous activities such as mountaineering, parachuting Tôi thích các hoạt động nguy hiểm như leo núi, nhảy dù. Bao Sounds interesting. I also want to experience how it Nghe thật thú vị. tôi cũng muốn trải nghiệm xem như thế nào Minh It’s great. I am sure you will like it Nó rất tuyệt vời. Tôi chắc chắn bạn sẽ thích nó. Đoạn mẫu hội thoại tiếng anh có phụ đề nói về thời gian rảnh thứ hai 5. TOP 3 website học Tiếng Anh qua hội thoại hiệu quả Nếu bạn không có thời gian để đến những trung tâm Tiếng Anh để học thì các trang web trực tuyến là một lựa chọn hợp lý hơn bao giờ hết. Bạn vừa được nâng cao kiến thức vừa có môi trường để thực hành. Hiện nay có rất nhiều trang web học Tiếng Anh trực tuyến, phù hợp với từng người ở mọi cấp độ. Ba website dưới đây là phương án hiệu quả dành cho bạn, những người đang muốn học Tiếng Anh qua hội thoại. Website BBC giúp bạn học hội thoại tiếng Anh hiệu quả 6. Mẹo học hội thoại Tiếng Anh hiệu quả cho người mới Bạn đang bắt đầu học Tiếng Anh và chưa nắm được các mẹo học hiệu quả. Trong cuộc sống hàng ngày, bạn không nhiều cơ hội để sửa dụng Tiếng Anh và luyện tập. Nếu vậy bạn hãy làm theo 3 bước học siêu đơn giản nhưng vô cùng hiệu quả sau đây. Bước 1 Bắt chước theo đoạn hội thoại Tiếng Anh. Bạn nên bắt đầu bắt chước những câu thoại ngắn có từ đơn giản và học tập ngữ điệu của người bản xứ trong video. Hãy cố gắng lập đi lập lại nhiều lần, từ câu dễ đến câu phức tạp cho đến khi có thể nói giống nhân vật trong video. Bước 2 Hãy đứng trước gương để đọc thoại lại đoạn hội thoại. Bạn nên quan sát khẩu hình của mình khi phát âm đã giống với người bản xứ chưa. Việc này rất hiệu quả nếu cùng luyện tập trong một nhóm bạn. Bước 3 Hãy tham gia các câu lạc bộ, đôi nhóm Tiếng Anh ở trường hoặc gần nơi ở của bạn khi bản tự tin về lượng kiến thức của mình. Khi tham gia các câu lạc bộ, bạn sẽ cải thiện được kỹ năng phản xạ khi nói và nghe. Việc tham gia một khóa học Tiếng Anh ở trung tâm Tiếng Anh chất lượng luôn là việc cần thiết trong quá trình nâng cao trình độ Tiếng Anh. Để xem các video hội thoại Tiếng Anh một cách hiệu quả nhất, bạn nên nghe mỗi đoạn hai lần Lần 1 Bạn nghe để có thể nắm được nhịp điệu khi giao tiếp của người bản xứ và hiểu được nội dung hội thoại. Lần 2 Bạn nghe lại lần hai để hiểu toàn bộ được nội dung và tra cứu những từ vựng mới. Mẹo học hội thoại Tiếng Anh hiệu quả cho người mới 7. Những lưu ý khi học Tiếng Anh giao tiếp qua hội thoại Bạn không nên hấp tập, vội vàng trong việc học Tiếng Anh. Bạn không thể học hết được kỹ năng trong một khoảng thời gian ngắn. Việc học Tiếng Anh cần phải được thực hiện lâu dài, từ từ cải thiện kỹ năng qua từng ngày. Đặt ra mục tiêu ở từng thời điểm. Bạn cần biết rõ được bản thân mạnh kỹ năng nào và yếu kỹ năng nào để có những phương pháp học Tiếng Anh đúng cách. Đặc biệt, bạn phải luôn nhớ rằng học luôn đi đôi với hành. Vì vật hãy vừa học lý thuyết kết hợp với thực hành để nâng cao hiệu quả. Lập kế hoạch cho từng giai đoạn. Trong quá trình cải thiện trình độ Tiếng Anh, bạn phải có những kế hoạch thông minh phù hợp với bản thân ở giai đoạn đó. Những lưu ý khi học Tiếng Anh giao tiếp qua hội thoại Trên đây là 70 đoạn hội thoại Tiếng Anh cơ bản thông dụng ở nhiều tình huống thực tế sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều. Viêc nắm rõ các hội thoại Tiếng Anh thông dụng sẽ tạo cho bạn rất nhiều cơ hội trong cuộc sống. Học Tiếng Anh qua hội thoại cũng là một cách học hiệu quả bên cạnh việc học Tiếng Anh qua phim, qua lời bài hát. >>> Xem thêm bài viết Cá nhân hóa học tập – Xu thế học ngoại ngữ đổi mới Video hội thoại mẫu giao tiếp khi thuê nhà, thuê căn hộ P1 – Tiếng anh giao tiếp – Tiếng anh cho người đi làm Những mẫu câu thường dùng giao tiếp khi thuê nhà, thuê căn hộ – Tiếng anh giao tiếp DISCUSSING YOUR REQUIREMENTS What kind of accommodation are you looking for? Bạn đang muốn tìm loại nhà như thế nào? I’m looking for a flat/an apartment/a semi-detached house/a detached house/a terraced house/a cottage/a bungalow Tôi đang tìm một căn hộ/một căn chung cư/nhà liền kề/nhà riêng/nhà trong dãy/nhà tranh/nhà gỗ I only need a one-bedroomed flat/studio flat Tôi chỉ cần căn hộ một phòng ngủ/căn hộ nhỏ Are you looking to buy or to rent? Bạn đang tìm nhà để mua hay để mướn? Which area are you thinking of? Bạn đang nghĩ muốn chọn khu vực nào? Something not too far from the city centre Nơi nào đó không quá xa trung tâm thành phố How much are you prepared to pay? Bạn có thể chi trả ở mức bao nhiêu? What’s your budget? Ngân sách của bạn khoảng bao nhiêu? What price range are you thinking of? Bạn đang suy nghĩ về mức giá trong khoảng bao nhiêu? How many bedrooms do you want? Bạn muốn bao nhiêu phòng ngủ? It’s got two bedrooms, a kitchen, a living room, and a bathroom Nhà này có hai phòng ngủ, một phòng bếp, một nhà khách, và một phòng vệ sinh. Are you looking for furnished or unfurnished accommodation? Bạn đang tìm một chỗ đầy đủ nội thất hay không có nội thất? Do you want a modern or an old property? Bạn có muốn một căn nhà hiện đại hay cổ kính? Do you want a garden/garage/parking space? Bạn có muốn một khu vườn/gara/khu đỗ xe không? Are you going to need a mortgage? Bạn có định vay thế chấp không? Have you got a property to sell? Bạn có nhà đất muốn bán không? Are you a cash buyer? Bạn sẽ trả bằng tiền mặt? Do you want us to put you on our mailing list? Bạn có muốn nằm trong danh sách gửi mail của chúng tôi không? Tienganhgiaotiep tienganhdilam tienganhtheochude tienganhvanphong tienganh tienganhgiaotiepthongdung tienganhgiaotiepchonguoimoibatdau Xem chi tiết tại CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY Trụ sở cơ quan Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí thoại lienhe KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết Tiếng Anh ngày càng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống của con người. Tiếng Anh không chỉ là công cụ hữu ích hỗ trợ học tập, làm việc mà còn không thể thiếu trong giao tiếp hằng ngày. Cùng 4Life English Center tìm hiểu các đoạn hội thoại tiếng Anh về Shopping, mua sắm thông dụng nhất qua bài viết sau đây nhé!Hội thoại tiếng anh về shopping1. Đoạn hội thoại tiếng Anh về Hội thoại 1A How can I help you? – Tôi có thể giúp gì anh/chị không?B Oh, I am looking for a red-wine sweater or cardigan. – Ồ, tôi đang tìm một chiếc áo len hoặc cardigan màu đỏ What do you think about this sweater? – Anh/chị thấy mẫu chiếc áo len này thế nào?B The color is so beautiful! I really like this. However, it seems quite small for me. Is there a bigger size?- Màu áo này quá đẹp! Tôi rất thích chiếc áo này, nhưng trông nó có vẻ hơi chật chội so với tôi. Bạn có cỡ lớn hơn chút không?A Yes, here you are. This is a big one. – Chắc chắn rồi, anh/chị thử chiếc này xem. Đây là cỡ Thank you! – Cảm ơn bạn! Hội thoại 2A What can I do for you? – Tôi có thể giúp gì cho bà?B A pair of shoes for my daughter. – Tôi muốn mua 1 đôi giày cho con gái What colour do you want? – Bà muốn màu gì?B Do you like the blue shoes, Lan? – Con có thích giày màu xanh không Lan?C I don’t like blue. I want pink shoes. – Con không thích màu xanh. Con muốn giày màu Can we see a pair of pink shoes, please? – Có thể cho chúng tôi xem đôi giày màu hồng được không?A Yes. What size? – Vâng. Cỡ nào ạ?B Size 215. – Cỡ Here you are. Try these on, please. – Đây ạ. Xin hãy thử đôi giày How are they, dear? – Có vừa không con gái?C They are just all right, Mom. – Chúng vừa khít mẹ We’ll take them. Here’s the money. – Chúng tôi sẽ lấy đôi này. Gửi cô Thank you. – Cám ơn Hội thoại 3A Good afternoon. What can I do for you? – Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho chị không?B I’d like to buy a shirt. – Tôi muốn mua chiếc áo sơ What size, please? – Chị mặc cỡ nào?B Size M. – Cỡ Here’s one in your size. – Cỡ đó đây thưa May I try it on? – Tôi có thể mặc thử chứ?A Of course. The fitting room is over there. – Tất nhiên. Phòng thử đồ ở đằng kia Hội thoại 4A Hi, are you being helped? – Xin chào, cô cần giúp gì không?B I’m interested in some scarves. – Tôi muốn xem vài chiếc khăn quàng All our scarves are in this section. What do you think of this one here? It’s made of silk. – Tất cả khăn quàng của chúng tôi đều ở gian hàng này. Cô thấy chiếc khăn này thế nào? Nó được làm bằng lụa It looks nice, but I’d like to have something warm for the winter. – Trông nó đẹp đấy, nhưng tôi cần cái gì đó ấm hơn cho mùa Maybe you would like a heavy wool scarf. How about this one? – Có lẽ cô thích một chiếc khăn len dày. Cô thấy cái này thế nào?B I thinks that’s what I want. How much is it? – Tôi nghĩ đó chính là cái tôi muốn. Nó có giá bao nhiêu vậy?A It’s…200,000 VND. – Nó có giá 200 Well, it’s a little expensive. Do you think it’s possible to get a discount? – Chà, có vẻ hơi đắt nhỉ. Cô có thể giảm giá một chút được không?A I’m so sorry. It’s the best price I can offer. – Tôi rất lấy làm tiếc. Nhưng đó là mức giá hữu nghị nhất rồi đấy Alright. I’ll get it. – Thôi được. Tôi sẽ mua chiếc khăn Hội thoại 5A Can I try this on, please? – Tôi có thể thử chiếc áo này chứ?B Of course. You can try it on in our fitting room on the third floor. – Chắc chắn rồi. Bạn có thể dùng phòng thử đồ ở trên tầng Where can I try this on? – Tôi có thể thử chiếc áo này ở đâu nhỉ?B We have a large fitting room at the back of the store. Please follow me. – Chúng tôi có một phòng thử đồ rộng ở cuối cửa hàng này. Xin vui lòng theo Hội thoại 6A Good morning. Can I help you? – Chào anh. Tôi có thể giúp gì cho anh?B Yes, please. I want to buy a radio. – Vâng. Tôi muốn mua 1 chiếc I think this is a nice one. It’s 250,000 dong. – Tôi thấy chiếc đài này tốt đấy. Nó có giá 250 ngàn 250,000 dong? That’s a lot of money. – 250 ngàn ư? Đắt thật But it’s very good. – Nhưng chất lượng của nó rất Let me try it…All right. I’ll take it. – Để tôi thử xem sao. Được rồi. Tôi sẽ lấy Hội thoại 7A Do you like Shopping? – Bạn có thích mua sắm không?B Yes, I’m a shopaholic. – Có, tôi là một tín đồ What do you usually shop for? – Bạn thường mua gì?B I usually shop for clothes. I’m a big fashion fan. – Tôi thường mua quần áo. Tôi là một người hâm mộ thời Where do you go shopping? – Bạn mua sắm ở đâu?B At some fashion boutiques in my neighborhood. – Tại những khu vực thời trang nơi tôi Are there many shops in your neighborhood? – Có nhiều cửa hàng ở nơi bạn sống không?B Yes. My area is the city center, so I have many choices of where to shop. – Có. Khu vực tôi ở là trung tâm thành phố, vì vậy tôi có rất nhiều lựa chọn cho việc mua sắm ở Hội thoại 8A Is there anything else you would like to buy? – Ông có muốn mua thêm gì nữa không?B No, thank you. By the way, in case there’s a flaw in this CD player, can I return it? – Không, cảm ơn. Nhân tiện cho tôi hỏi, nếu có trục trặc gì với cái máy CD, tôi có thể trả lại được không?A Yes. But you must return it within 30 days. – Vâng. Nhưng ông phải trả lại nó trong vòng 30 Is there a charge for that? I know other stores have a restocking fee. – Có phải mất khoản phí nào không? Tôi thấy một số cửa hàng có thu phí hoàn There will be no charge at all. However, you must show us the receipt. Could you sign it here, please? – Sẽ không mất một khoản phí nào cả. Nhưng ông sẽ phải đưa cho chúng tôi xem biên nhận. Mời ông ký vào Thank you. – Cảm ơn Alright. Keep your receipt. If something come up, you can show it to us and we’ll give you a refund. – Được rồi. Hãy giữ tờ biên nhận của ông. Nếu có gì xảy ra, ông cần phải trình tờ biên nhận này cho chúng tôi và chúng tôi sẽ hoàn trả tiền lại cho Thanks for your help. – Cảm ơn sự giúp đỡ của Hội thoại 9A How much does this pair of shoes cost, please? – Đôi giày này giá bao nhiêu?B It’s 60$. – Đôi giày có giá 60$.A How much is this shirt? – Chiếc áo sơ mi này có giá bao nhiêu vậy?B Its price is 12$, but this shirt is on sale. You can buy two with the price of one. – Giá của nó là 12$ nhưng chiếc áo sơ mi đang giảm giá. Bạn có thể mua 2 cái với giá của một Hội thoại 10A What can I help you? – Tôi có thể giúp gì cho quý khách I am looking for a T-shirt. – Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo We have lots of t-shirts on the second floor. Let me help you. – Chúng tôi có rất nhiều áo thun ở tầng 2. Để tôi chỉ giúp Ok. – Can I try this on? – Tôi thử nó được không?A Of course, the fitting room is right here. – Đương nhiên rồi, phòng thử đồ ở ngay I think I need a smaller size. – Tôi nghĩ tôi cần một size nhỏ Yes, wait a minute. Here you are. This is a small one. – Có chứ, phiền quý khách đợi một chút. Đây ạ. Đây là chiếc nhỏ Thank you. – Cảm ơn Excuse me! How much is it? – Xin lỗi, nó bao nhiêu tiền vậy?A It’s 60$. Nó có giá 60$ I will take this one. – Tôi sẽ mua chiếc áo How would you like to pay for it? – Quý khách muốn thanh toán theo hình thức nào ạ?B I pay by cash? – Tôi trả bằng tiền Yes. Thank you. – Được chứ ạ, cảm ơn quý Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi đi mua sắmMẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi đi mua Hỏi về thông tin sản phẩm bằng tiếng AnhWhat can I do for you? / Can I help you? – Tôi có thể giúp gì cho bạn?I want to buy a coat. – Tôi muốn mua 1 chiếc áo want to buy some summer clothes. – Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa looking for some pens. – Tôi đang tìm mấy cái you give me some other hats? – Bạn có thể đưa cho tôi một vài cái mũ khác được chứ?Any other pants? – Có cái quần nào khác nữa không?Please show me your jacket style this winter. – Vui lòng cho tôi xem kiểu áo khoác trong mùa đông want to buy jeans. – Tôi muốn mua chiếc quần do you want to buy? – Bạn cần mua gì? Hỏi về giá sản phẩm bằng tiếng AnhHow much is it? – Cái này bao nhiêu tiền?Can you give me a discount or give me a another thing? – Có thể giảm giá cho tôi hoặc tặng tôi một thứ gì đó được không?How much are they? – Chúng bao nhiêu tiền? Hỏi về tình trạng sản phẩm bằng tiếng AnhIs this dress different color? – Cái váy này có màu khác không bạn?Can I see a smaller size? – Cho tôi xem cỡ nhỏ hơn được không?OMG! What’s the material of this one? – Ôi chúa ơi! Cái này được làm từ nguyên liệu gì vậy?It’s famous brand. – Đây là nhãn hiệu nổi latest design. – Đó là thiết kế mới you have cases for iPhone 11, please? – Bạn có ốp điện thoại cho iPhone 11 không?Can i change another one if it’s not suitable for my friend? – Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với bạn tôi được không?It’s too big for me. – Nó rất lớn đối với Mẫu câu giao tiếp thử đồ khi mua hàng bằng tiếng AnhPlease try it on. – Bạn mặc thử xem popular design and color fit you very much. – Cả kiểu dáng và màu sắc đều rất hợp với can think about it. – Bạn cứ xem đi rồi mới quyết you want to buy it?. – Bạn muốn mua chứ?This is good as well as cheap. – Hàng này vừa rẻ, chất lượng lại rất the fitting room? – Phòng thử đồ ở đâu?I’d like to return this. – Tôi muốn trả lại cái you like the my hair? – Bạn có thích mái tóc này của tôi chứ?The pattern is popular at present. – Hiện nay mốt này đang được ưa chuộng Mẫu câu giao tiếp dùng để thanh toán sản phẩm bằng tiếng AnhPlease give the money to cashier. – Làm ơn thanh toán ở quầy thu much is my money? – Của tôi hết bao nhiêu tiền?Can I pay with my card? – Tôi có thể trả bằng thẻ của tôi được chứ?Cashier is beside. – Quầy thu ngân ngay bên would you like to pay? – Bạn muốn thanh toán bằng gì?3. Một số từ vựng tiếng Anh cơ bản thường dùng khi đi Shopping, mua sắmWallet ví hóa hoàn lại tiền nhân viên thu hàng/ xếp assistant nhân viên bán mẫu, hàng dùng câu khẩu hiệu, câu tờ quầy thu card thẻ thành trả lại việc mặc phiếu giảm tấm sự trả tiền trả card thẻ thành viên thân register máy đếm tiền gian hàng, khu bày bảng, biển quảng quản lý cửa thương tiền card thẻ tín giấy biên ví tiền phụ out/be out shopping đi mua out at the mall dạo chơi ở khu mua on a spending spree mua sắm thỏa something online or purchase something online mua/thanh toán cho thứ gì trên prices so sánh giá customers phục vụ khách register máy đếm cart xe đẩy mua on special offer được khuyến mãi đặc for a refund đòi tiền hoàn customers phục vụ khách on shoes/ clothes thử giày/ quần to the mall/a store/the shops đi vào cửa hàng/tiệm/khu mua window cửa kính trưng bag túi mua xe đẩy mua bag túi nhà room phòng thử list danh sách mua offer ưu đãi đặc biển quảng shop cửa hàng buôn bán nhỏ store cửa hàng bán giảm cửa hàng miễn channel kênh mua người bán name cửa hàng danh thị trường cao người bán thương mại điện trung tâm mua market chợ store cửa hàng bách into debt nợ someone the hard sell bắt ép ai đó mua on a tight budget có giới hạn ngân sách tiêu on commission được hưởng tiền hoa up a bargain mặc cả, trả an arm and a leg rất đây là các đoạn hội thoại tiếng Anh về Shopping và mua sắm thông dụng nhất. 4Life English Center hi vọng những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn trong cuộc sống hằng ngày. Hiện nay, 4Life có khai giảng các khóa học tiếng Anh giao tiếp Đà Nẵng nếu bạn cần được tư vấn chọn khóa học phù hợp có thể liên hệ trực tiếp đến HOTLINE 0236 7778 999 đội ngũ tư vấn viên của 4Life luôn sẵn sàng hỗ trợ khảo thêm141+ Từ vựng IELTS chủ đề ShoppingHọc giao tiếp tiếng Anh cho người đi làmPhương pháp học tiếng Anh cho người đi làm16+ Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh giao tiếp phổ biếnĐánh giá bài viết[Total 16 Average 5] 25 tình huống hội thoại tiếng anh giao tiếp bán hàng – Bài học các câu tiếng anh bán hàng thông dụng gồm 25 tình huống giao tiếp bằng tiếng anh giữa người bán và người mua. Trong bài học bạn sẽ được học cách chào khách hàng, hỏi thông tin hàng hóa, lời khuyên, giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng trong nhiều tình huống và các món hàng khác nhau như giày dép, quần áo… Sách 43 bài học tiếng anh căn bản dành cho người tiếp thị bán hàng 20 câu trả giá, mặc cả bằng tiếng anh GREETING CUSTOMER DIALOGUE 1 Sales Good afternoon. Has anyone helped you yet? Man No, not yet. Sales What could I do for you? Man I’m looking for some socks? Sales What kind of socks? Man Well, I’d like to buy some warm winter socks. Sales I’m sorry, but we only carry thin dress socks Man Do you know where I can buy some winter socks? Sales Yes, There’s an outdoor clothing store located on the third level. Man Oh, Okey. I’ll try there. Thanks for your help. Sales You’re welcome. DIALOGUE 2 Sales Hello! Can I help you with something? Man Yes, please! I’m looking for some ties. Sales Well! You’re in luck! Because we have some ties that are on sale today. Man Really? Which ones? Sales Well! The ties on this rack are 30 to 50% off and the ties on this rack are 60% off Man Do you have any silk ties? Sales Yes, we do. We have some ties that were made in Thailand. Man Really! Can I see a few? Sales Sure, They are on sale for 30 to 50% off too, which do you like? Solid color, stripes, on designs. Man Oh! I prefer solid colors. Sales Ok, how about these? Man Oh, there are nice, but do you have a wide tie. Sales No, I’m sorry. We only have the thi style Man That’s OK! I’ll take these. DIALOGUE 3 Sales Good morning. May I help you? Man Not quite yet! I’m still looking. Sales OK, Let me know, if you have any questions Man Sure, Thanks. Excuse me! Do you have any items on sale today? Sales Yes, the men’s clothing department has the sale on belts. Man And where is the men’s clothing department? Sales Go straight ahead and turn left. Man Thanks, and have a nice day. Sales Thanks, you too. ASKING FOR MORE INFOMATION DIALOGUE 1 Sales Hi, Do you need any help? Woman Yes, could you tell me how much this shirt costs? Sales This shirt is $ Woman That’s a very reasonable price. Do you have this one in black? Sales I’m sorry, we only have this shirt in 4 colors Grey, pink, blue and green. Woman I’d like the one in green, but do you think the color will fade? Sales The colors will definitely not fade. These are the pre-washed shirts. Woman I’d like the one in green please, but can you tell me, do you have the size XXL, I buy this shirt for my husband and my husband is very big. Sales I’m sorry, we only have 4 sizes for this shirt small, medium, large and extra large. Woman Can I see the extra large please? Sales Sure, here you are Woman I think, this will fit my husband. It’s 100% cotton I wonder if it will shrink after a few washes. Sales Maam! These shirts are pre-shrunk. So you don’t need to worry about shrinking. Woman That’s good! I’ll take this me please. Sales Ok, that will be $ Woman Here you go! Thank you so much for your help Sales You’re welcome ! just one moment please for your change and your receipt. DIALOGUE 2 Sales Hello! Has anyone taken care of you yet? Woman No, not yet! Can you help me find a pair of jeans please? Sales Sure! What style do you like? Woman I like the loose fitting style Sales And what is your size? Woman My waist size is 29 inches Sales What length are you looking for? Woman Approximately 30 inches. Sales What color do you like? We have black, light blue and navy blue Woman I like the navy blue. Sales You might be interested in these. Woman Yes. I like this style very much. Sales They are very popular, we sell a lot of them. Woman Can I try them on. Sales Yes, of course. The fitting rooms are overthere on your left. DIALOGUE 3 Sales Hello! Can I help you with something? Man Yes, please! I’m looking for some ties. Sales Well! You’re in luck! Because we have some ties that are on sale today. Man Really? Which ones? Sales Well! The ties on this rack are 30 to 50% off and the ties on this rack are 60% off Man Do you have any silk ties? Sales Yes, we do. We have some ties that were made in Thailand. Man Really! Can I see a few? Sales Sure, They are on sale for 30 to 50% off too, which do you like? Solid color, stripes, on designs. Man Oh! I prefer solid colors. Sales Ok, how about these? Man Oh, there are nice, but do you have a wide tie. Sales No, I’m sorry. We only have the thi style Man That’s OK! I’ll take these. ASKING FOR ADVICE DIALOGUE 1 Sales Hi, is there anything I can help you with? ManYes, I’m going to a friend’s house warming party and I will appreciate some suggestions on what gift to buy. Sales Sir, How about some detergents and utensils to help clean the house? ManOh, I’m sure other people will also buy detergents. Sales What about a nice fruit basket? It’s simple. ManNo, I was thinking about getting them something more useful around the house. Sales Is your friend a man? ManYes. Sales Perhaps he likes fixing thing around the house, maybe you can get him a set of tools. ManThat’s a great idea! I’ll get him a tool box. Sales You can find it in the hardware section located on the third floor. ManOk, thank you so much. Sales You’re welcome. DIALOGUE 2 Sales Hello! What can I do for you? Man Well, I’m looking for a new outfit for this weekend. Sales May I ask what the occasion will be? Man Yes, it’s a casual party. Sales Would this be for yourself ? Man Yes Sales What price range are you thinking about ? Man I’m looking to spend between 150 and 200 dollars. Sales We can start by lookingat some pants. Man I’d like these navy blue slacks. How much are they ? Sales These are 60 dollars, would you like to try them on ? Man Yes, please Man I really like these slacks, what color shirt will go well with them ? Sales Well if you are really brave, I would recommend this red shirt. Man Do you have anything else? Sales We have these silk shirts ? Man How much are they? Sales These silk shirts are 60 dollars. Would you like to try them on? Man Yes, Please. Man I’d like the texture of silk, but I think these shirts are too tight for me. Do you have anything with the loose fit. Sales Yes, do you like this loose fit shirt. Man Yes, I do. I’ll take the black and white one please Sales But, Don’t you think this one is nice too? Man I think I have done here please Sales OK, very well! Please pay at the cashier counter over there. Man Thank you very much for your help Sales Sure. DIALOGUE 3 Sales May I help you? Man Father’s day approaching and I’d like to get a gift for my dad. Sales Do you have any ideas for the gift? Man Not really! I thought, I’ll shop around for some ideas first? Sales How about some clothing? Man No, not clothing. I get him clothing every year. This year, I want to do something a little bit different. Sales Would you like to look at our men’s accessories Man Sure, what do you suggest? Sales Oh! That depends! Does your father wear suits? Man Oh yes! He’s a bussinessman, He wears suits everyday Sales Then Would you like to look at our tie clips or cuff-links? Man That sound great! Let’s see cufflinks Sales Sure, step over the counter with me and I’ll show you what we have. ASKING FOR DISCOUNTS DIALOGUE 1 Sales Good afternoon. Is someone taking care of you? Man No, not yet. Could I ask you about the prices for these shoes? Sales Yes, Which shoes are you interested in? Man I’m interested in these two pairs of shoes. Sales The first pair is 65 dollars and the second pair, which just arrived yesterday, is 85 dollars. Man They are quite expensive! Could you give me a discount? Sales I’m sorry, sir. The prices are fixed through-out the store. Man Could you give me a discount if I bough both pairs of shoes? Sales I’m really sorry, sir, but there is no bargaining in this store. Man OK. A discount really would have helped me to buy both pairs of shoes. Sales Sir, if you need shoes with lower prices, I could show you some. Man No, that’s Ok. I’ll take this pair. Sales Alright then. That will be 85 dollars. DIALOGUE 2 Sales Good morning. How are you? Woman I’m very well, thank you. Sales I would like to direct your attention to the televisions. Woman They’re very nice. The overall design is very modern and sleek. How much are they? Sales Well, the 14 inch, the 20 inch, and the 21 inch are $110, $180 and $210 respectively. Woman I really like the 21 inch. Do you give discount? Sales The televisions are already on sale, these prices are sale prices, 20% off the regular price. Woman Oh. But I was expecting bigger discounts. Sales I’m sorry. And I should mention to you that this is a special promotion sales for a limited time only. Woman Maybe I should wait for a clearance sale. Sales You could do that, but the model you want may no longer be in stock. Woman Ok, It’s a little bit expensive, but I’ll go for the 21 inch. DIALOGUE 3 Sales Hello. How may I help you? Woman I’ve come to buy the new sony stereo which was advertised in the newspaper last week. Sales That’s just right over here. Woman The price for the new model was advertised at a hundred and seventy nine dollars but the price on the price tag shows a hundred and ninety-nine dollars. Sales Yes. The $179 was for the weekend sale. the weekeend’s over now. Woman But I came in expecting it to be a hundred and seventy nine dollars. Sales I’m sory ma’am but as you’ve missed the weekend sales period. I’m afraid I cannot offer you the weekend sales price. Woman Let me talk to the manager. Sales Ok. One moment please. Hello Simmon. Can you help me with some customer service please over sony. Thank you. One moment please. Manager Good afternoon. How can I be of service to you? Woman I came in expecting to buy the new Sony model for the advertised price of a hundred and seventy nine dollars but your sales person tells me I have missed the sale period. Manager See. It is correct that the sales price was only for the weekend. However, If you purchase the stereo for the regular price of one hundred and ninety-nine dollars. What I could do is give you discount coupons for your next purchase at our store. Woman Okay, thank you. Then I will take the stereo and the discount coupon. Manager Great. BARGAINING DIALOGUE 1 Sales Hi. How can I help you? Man Yes. I’d like to buy a new gsm phone with internet capabilities. Sales Hmm. I think this panasonic would be the best phone for you. Man How much is it? Sales It’s only 375 dollars. Man That’s too expensive. The last panasonic model that I bought was only 250 dollars. Sales Yes. Well. The internet capability has pushed up the cost of phone. Really, 375 dollars is not that expensive. Man Oh. Could you lower the price to 300 dollars? Sales No. That the best I can do for you is 340. Man Ok. I’ll take this new panasonic model. DIALOGUE 2 Man How much is this polo-neck T-shirt? Sales It is $25 Man We would like to ask for you to reduce your prices to us. Sales How much of a reduction in price do you need? Man between 10 and 15% Sales Well, we could reduce your price by 5%. And if you buy more than 50 units, we can give you an additional 5% discount Man Fair enough Sales Deal DIALOGUE 3 Sales Hello. How can I help you? Man I’m looking to buy a car for my wife. Sales Did you have a specific model in mind? Man Yes. I’m most interested in the BMW with automatic transmission and full option package that’s a very popular model at the moment. Sales It is 135000 dollars Man That seems quite expensive. Is it possible you could give me a discount? Sales The best we could do is 132000 dollars. Additionally, we will also include three hundred dollars worth of shopping coupons at central department store Man Maybe you could throw in a spoiler and other accessories or perhaps you could absorb the cost of insurance. Sales I’ll have to check my manager. Please hold on for a moment. In addition to the three hundred dollar discount and the three hundred dollar shopping coupons will also include the spoiler and CD player as for insurance you’ll have to pay for that yourself. Man Okay. Thank you very much. I’ll take the BMW. Sales Great. Come this way someone will show you to sign the necessary forms. MISTAKES ABOUT A PRICE DIALOGUE 1 Woman Excuse me. Could you help me for a moment? Sales Certainly, what can I do for you? Woman Well, I think there might be some mistake about phone prices in your store. Sales Really? Can you tell me some more details about this mistake? Woman Yes. Well, the price quoted on the special advertisement for this suit was 25 dollars. But the tag on the suit says 30 dollars. What is the correct price? Sales I don’t know I am going to check. One moment, please. You are right. This suit should only be 25 dollars. I am so sorry about the confusion. I am going to find out who’s responsible for this mistake and have them correct it right away. Woman Thank you. Sales Thank you for helping us. DIALOGUE 2 Man Good afternoon. Sales Good afternoon. Will this be all? Man Yes, just one pair of paints. Sales That will be $ Man Wait a second. I thought the sign back there said $ for these pants. Sales Really? Let me try to re-scan the bar code and see. The computer still shows the price of $ Let me check with the floor salesperson. Please wait a moment. Man Thank you. Sales The price is $ You may have misread the prices. Man Ok. Well, is it possible to cancel this purchase? I would like to look for another pair of paints. Sales Sure. Man Thank you. Sales You’re welcome DIALOGUE 3 Sales May I help you? Woman Yes. I am looking for the Ralph Lauren cosmetics set. Sales Great! You are in luck. We still have three set left. Woman Great. I will take one, please. Sales It comes with a complimentary bag. Woman How nice! Is there more than one color for the bag? Sales Actually, we have two colors, silver and black. Which one would you like? Woman I’ll take the black one, please. Sales Great! That will be 85 dollars. Woman Excuse me! According to the advertisement in a magazine this month. One that cost $65. Sales Yes. The ad quotes $65 for the set but you must bring the ad in order to receive the discount. Let me check with my manager whether we can still give it to you with a discount. Woman The manager has agreed to give it to you for $65. Sales Thank you so much. Woman You’re welcome. HOW WILL YOU BE PAYING? DIALOGUE 1 Sales Can I help you find anything else? Woman No, that should do it. Sales How would you like to pay today? Woman Do you accept Master card? Sales No, I am sorry. We only accept Visa. Woman All right, then I’ll pay with my Visa card. Sales Ok, wait a moment, please. I am sorry. This card has been denied. Woman I wonder what the problem is. Sales Well, the computer indicates to contact your bank. Woman Alright. I’ll do that immediately. It looks like I will be paying with cash today. I am so sorry for the trouble. Sales It’s quite all right. DIALOGUE 2 Sales Have you found what you were looking for, sir? Man Yes, I have, thank you. I am ready to pay. Sales Will you be paying by cash or credit? Man Oh, credit, please. Sales I am very sorry. There seems to be problem with your credit card. The transaction is not going through. Man Really? What’s the matter? Sales I am not sure. The computer notes to contact your bank. Man Can you try the card again? Sales Madam, I already tried the transaction three times. I still receive the same message. Man All right. Can you try this Master card? Sales Sure, wait a moment. Ok. This one works just fine. Your total is $ please sign the receipt right here. Man Thanks. Sorry for the confusion. Sales Not a problem. DIALOGUE 3 Sales May I help you, sir? Man Is this tie on sale? Sales Yes it is. Man How much is it? Sales It’s $ Man Can I pay with my Visa card? Sales Sure. Man Here you are. Sales Thank you. Could you please sign here? Man Ok. Sales Here’s your receipt. Man Thank you. Sales Please come again. EXCHANGING MERCHANDISE DIALOGUE 1 Sales Could I help you? Man Yes, I’d like to return these shoes, please. Sales What seems to be the problem? Man The sole is coming off of the right shoes. Sales Really? Do you have a receipt? Man Yes, I do. Sales You may exchange the shoes with any item with the same price. Man Actually, I like these shoes very much. Could I exchange them for another pair? Sales Of course, you may. Man Although, do you have the same style of shoes in a darker color? Sales Let me check our stock. Yes, we carry a black pair and a navy blue pair. Man Great. I’ll exchange these for the navy blue pair, please. DIALOGUE 2 Sales May I help you? Woman I’d like to return this shirt. Sales I am sorry, we only have an exchange policy. Woman What is your exchange policy? Sales You can exchange this item for any item equivalent to the shirt’s price. Woman I see. In that case, I may browse around a bit. Sales Sure, feel free. Take your time. Woman Thank you. I don’t see anything else I like. Is it possible to get the same shirt but only one size larger? Sales I am sorry. We don’t have this color but we do have this size in other color. Woman Alright then. I’ll look at some other colors. Sales Okay. Let me know if you’re interested in anything you see. Woman Thank you. DIALOGUE 3 Sales Hello, madam. May I help you? Woman Yes. I bought this purse last week and now the zipper doesn’t work properly. Can I get my money back? Sales Oh, I am sorry, madam, but our store does not have a refund policy. You may exchange it for another purse. Woman Do I have to get another purse? Sales No, not actually. You can exchange it for any item of equal price. Woman Oh, that sounds good. May I take a look around? Sales Yes, of course, take your time. Woman Could I see some of your woman’s wallets? Sales Yes. Actually, yesterday we just received a shipment of some really nice leather wallets for men and women. Woman May I see the wallets that snap closed? Sales Sure. What color would you like, brown or black? Woman Brown sounds nice. Sales Follow me, please. MAKING SALES ON THE PHONE DIALOGUE 1 Sales Hello. P&J Flower. This is Stephane speaking. Man Hello. I would like to order a dozen roses. Sales Would you like it in a box or a bouquet? Man I would like a dozen red roses in a box, with a card that says “I love you. From Lee.” Sales How sweet. Would you like anything else with it? Perhaps a box of chocolates or a teddy bear? Man No, thank you. Sales When are you going to pick it up? Man No, I would like those flowers delivered by to Miss Melanie Larson at 133 Sequoia Lane in Glendale. Sales Could you spell the “Sequoia” for me? Man Certainly. S-E-Q-U-O-I-A. Sales Thank you. The delivery will be arranged. Man Excuse me. How much is that? Sales That will be 70 dollars. Man Ok. Since I am not in town, can I pay by my Visa card? Sales Sure. May I have your credit card information? Man Yes, my name is Lee King. I will use my Visa card. The number is 7543 2811 3049 7227 and that expires December 25th 2017. Sales Thank you very much. Man Thank you. DIALOGUE 2 Sales Hello. MA Books. This is Claire speaking. How can I help you? Man Yes, I am looking for Tolkien’s Lord of the Ring trilogy. Do you have it in stock? Sales Just a moment while I check our inventory, sir. Yes, we have the trilogy in stock. You would like one set, I assume? Man Actually, I would like 2 sets, please. Sales Ok, 2 sets at $17 each, plus $4 for shipping comes to $38. May I have your credit card information? Man Yes. My name’s Andrew Arnold, and I will be using Master Card. The credit card number is 7160 4218 9397 1432, with the expiration date July 15th 2017. Sales I also need your home address, phone number and email, please. Man Ok. My address is 4/10 Parkwood, Baltimore and my phone number is 410-488-3297. Sales Ok, may I have your zip code, please? Man Oh. My zip code is 21206. Sales And your email? Man My email address is MFILMS Sales Great. Ok, I’ll get those books out today and you should receive them within the next three days. Man Thank you. Sales You’re welcome. And thank you for shopping at AM Books. Man Goodbye. DEALING WITH AN UNSATISFIED CUSTOMER DIALOGUE 1 Sales Good morning. May I help you? Man Yes. I would like an explanation on how the extra large shirt that I bought two days ago now look like an extra small shirt after just one wash. Sales Sir. May I see the shirt? Man Yes. You may see the extra small shirt. Sales It’s amazing how much it shrunk. Man Yes. It is. It is now the right site for my young son. Sales Sir. Did you read the washing directions before you did your laundry? Man No. I just washed in hot water with all the rest of my clothes. Sales Sir. The washing directions clearly indicate that you do not wash it in hot water. Man Really? Sales Yes. I’m sorry I’m afraid there’s nothing I can do to help you. Man Well. Then I guess my son it’s got a new shirt DIALOGUE 2 Sales Has anyone waited on you yet ma’am? Woman Not yet Sales What can I help you with? Woman I purchased this shirt for my husband last week and I’d like to return it. Sales What is the problem with the shirt? Woman Well. I washed it once and the color has faded. Sales Oh. Did you follow the washing instructions on the shirt tag? Woman Of course. I did exactly what the instructions indicate to do. Sales Oh. Do you have a receipt? Woman Yes. Here it is. I’m not too happy about this because when the color faded it ruined some of the color clothing. Sales I’m very sorry to hear that. The only thing I can do is refund the price with a shirt. Woman At least you can do that. Thank you. Sales All right. Could you please fill out the return form? Học tiếng Anh qua các đoạn hội thoại là một trong những cách học từ vựng giao tiếp vô cùng hiệu quả. Trong bài viết này, hãy cùng ELSA Speak khám phá những mẫu hội thoại tiếng Anh chủ đề về giao thông nhé! Mẫu hội thoại tiếng Anh về giao thông 1. Hội thoại khi đi xe bus Bài nói tiếng anh về phương tiện giao thông khi đi xe bus Câu tiếng AnhDịch nghĩaAlanSo, what kind of transportation do you want to choose?Rồi, vậy cậu muốn chọn đi loại phương tiện nào?ChrisI think going by bus is not a bad nghĩ là đi bằng xe buýt không phải một ý kiến peak hour now. Don’t you think it will be overcrowded?Bây giờ là giờ cao điểm đó, cậu không nghĩ xe buýt sẽ rất đông sao?ChrisI don’t think so. There are a lot of rides. We can take the one that’s not so không nghĩ vậy đâu. Có nhiều chuyến mà. Mình có thể đi chuyến nào mà không đông That sounds fine, too. So how can we catch the bus?Được thôi. Nghe cũng ổn đó. Vậy làm thế nào mình bắt được xe buýt đây?ChrisLet’s go to the bus station over there. And we can take a look at the bus schedule, đi đến bến xe buýt đằng kia đi. Và sau đó mình cũng có thể xem qua lịch xe buýt I hope that we can get to the theater on time!Được rồi, mong là mình có thể đến rạp chiếu phim đúng giờ! 2. Mẫu hội thoại hỏi đường bằng tiếng Anh Câu tiếng AnhDịch nghĩaNickExcuse me! Do you know how to get to this cinema?Làm phiền bạn chút! Không biết bạn có biết đường đến rạp chiếu phim này không?LindaYes, I do. How do you want to get there? By bus or by foot!Vâng, tôi biết. Bạn muốn đến đó bằng cách nào? Đi buýt hay đi bộ?NickI want to go on foot. Could you show me how, please?Tôi muốn đi bộ. Bạn có thể chỉ tôi đường đi được không?LindaYes, of course. It’s really simple. You just need to go straight down this road and then turn right after two blocks. Keep moving on until you see a traffic light. The cinema is next to nhiên rồi. Cách đi rất đơn giản thôi. Bạn chỉ cần đi thẳng con đường này và rẽ phải sau hai dãy nhà. Tiếp tục đi cho đến khi nhìn thấy một cột đèn giao thông. Rạp chiếu phim ở ngay cạnh sorry, but would you tell me again when I should turn right, please?Xin lỗi nhưng phiền bạn có thể nói lại khi nào thì tôi nên rẽ phải được không? LindaAfter two blocks. Don’t worry, you’ll see it immediately after you get hai dãy nhà. Đừng lo, bạn sẽ thấy nó ngay khi đến you so much for your help! Have a nice day!Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ! Chúc bạn một ngày tốt lành! 3. Đoạn hội thoại về vụ tai nạn Câu tiếng AnhDịch nghĩaTrangHave you heard about the accident they talked about on the radio last night?Cậu đã nghe về vụ tai nạn được nói đến trên đài tối qua chưa?MinhNo, I haven’t. What happened?Tớ chưa nghe. Có chuyện gì xảy ra vậy?TrangA bike was hit by a speeding car. The car went out of control and then hit a chiếc xe đạp đã bị một chiếc ô tô chạy quá tốc độ đâm vào. Chiếc xe sau đó mất kiểm soát rồi tông vào một gốc sounds terrible. Were there any injuries?Nghe thật khủng khiếp. Có xảy ra thương tích gì không?TrangLuckily, everyone was fine. There were no injuries recorded, both for the biker and the mắn thay, mọi người đều ổn. Không có thương tích nào được ghi nhận, cả người đi xe đạp và người lái so lucky. But do you think people today are getting more and more careless? There have been so many accidents this là may mắn. Nhưng bạn có nghĩ rằng con người ngày nay càng ngày càng bất cẩn không? Có rất nhiều vụ tai nạn đã xảy ra trong năm that’s true. I hope that people can be more responsible when taking part in vậy. Tớ mong rằng mọi người có thể có trách nhiệm hơn khi tham gia giao thông. 4. Mẫu hội thoại bằng tiếng Anh khi vượt đèn đỏ Câu tiếng AnhDịch nghĩaTimDo you have any memorable experiences when taking part in traffic?Bạn có kỷ niệm nào đáng nhớ khi tham gia giao thông không?JackWell, maybe that’s the time when I accidentally drove through a red có lẽ đó là lần tôi vô tình chạy xe vượt đèn How did that happen?Thật sao? Chuyện đó xảy ra thế nào vậy?JackActually, I don’t really remember because it happened a long time ago. I just remember when the police officer stopped me, I was very nervous and ra tôi cũng không nhớ lắm vì chuyện xảy ra cũng lâu rồi. Tôi chỉ nhớ khi cảnh sát chặn tôi lại, tôi đã rất lo lắng và sợ hope that you just really accidentally drove through a red light because it’s not a good action when participating in traffic. Tôi hy vọng rằng bạn chỉ thực sự vô tình lái xe vượt đèn đỏ vì đó không phải là một hành động tốt khi tham gia giao know. Although I don’t remember what happened, now thinking about it makes me really biết. Mặc dù tôi không nhớ chuyện gì đã xảy ra, nhưng bây giờ nghĩ lại điều đó khiến tôi thực sự xấu good to hear that. Thật tốt khi nghe điều đó. 5. Mẫu hội thoại mua vé xe bus bằng tiếng Anh Câu tiếng AnhDịch nghĩaCustomerExcuse me, could I have a bus ticket to Kingdom Street, please?Làm phiền bạn cho tôi một vé xe buýt đến phố Kingdom!Ticket sellerWhat time do you want to take the bus?Bạn muốn đi xe buýt vào giờ nào?Customer3 pm, 3 giờ sellerHere’s your ticket! Your bus number is E34. You can wait for the bus at the bus station over there. Do you want to buy a monthly ticket?Vé của bạn đây! Số xe buýt của bạn là E34. Bạn có thể chờ xe tại bến xe buýt đằng kia nhé. Bạn có muốn mua vé tháng luôn không?CustomerThank you, but maybe I’ll leave it for another day!Cảm ơn bạn, nhưng có lẽ tôi sẽ mua nó vào một ngày khác!Ticket sellerI see. Thank you and have a nice day!Tôi hiểu. Cảm ơn và chúc bạn một ngày tốt lành!CustomerThank ơn bạn. Mẫu câu hỏi tiếng Anh về giao thông phổ biến Để có thể tự tin giao tiếp tiếng Anh về một chủ đề nào đó, việc nắm chắc một vài mẫu câu hỏi thông dụng là điều rất hữu ích. Dưới đây là những câu đàm thoại tiếng Anh phổ biến về chủ đề giao thông. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Bài nói tiếng anh về phương tiện giao thông phổ biến Câu hỏi tiếng AnhDịch nghĩaCould you show me how to get to the market, please?Làm phiền bạn chỉ đường đến chợ giúp tôi được không?Pardon me, could you tell me where I am now, please?Thứ lỗi, bạn có thể cho tôi biết bây giờ tôi đang ở đâu được không?How often do the buses run?Lịch chạy của xe buýt như thế nào?Could you drive me to the airport, please?Bạn có thể đưa tôi đến sân bay được không?Is this the bus to George Street?Đây có phải xe buýt đến Phố George không?What is this street?Đây là phố nào?Do you think we have lost our way?Bạn có nghĩ chúng ta lạc đường rồi không?At what time do you think the traffic is densest?Bạn nghĩ giao thông sẽ đông nhất vào thời điểm nào?Which one do you prefer going by bus or going by motorcycle?Bạn muốn đi bằng xe buýt hay xe máy?Don’t you think that public transport is much cheaper than private transport?Bạn có nghĩ rằng phương tiện công cộng rẻ hơn nhiều so với phương tiện cá nhân không? Từ vựng giao tiếp tiếng Anh chủ đề giao thông Để có thể hình thành nên các cuộc hội thoại tiếng Anh về giao thông, việc học từ vựng dành riêng cho lĩnh vực này là rất cần thiết, dưới đây là một số ví dụ về từ vựng chủ đề giao thông phổ biến nhất. Từ vựng bài nói tiếng anh về phương tiện giao thông Từ vựng – Nghĩa tiếng ViệtVí dụMotorcycle / n xe máyIn Vietnam, people use motorcycles more often than cars.Ở Việt Nam, mọi người dùng xe máy thường xuyên hơn so với ô tô.I’ve just got a brand new motorcycle.Tôi vừa mua một chiếc xe máy mới tinh.Coach /koʊtʃ/ n xe kháchWe’re going to the beach by coach.Chúng tôi sẽ đi tới bãi biển bằng xe khách.This coach looks really large.Chiếc xe khách này nhìn thật rộng rãi.Boat /boʊt/ n thuyềnAre you traveling by boat or by air?Bạn định đi bằng thuyền hay máy bay?The boat was swept out to sea by the tide.Chiếc thuyền bị cuốn ra biển bởi thủy triềuHelicopter / n máy bay trực thăngLook! There is a helicopter just flying over!Nhìn kìa! Có một chiếc trực thăng vừa bay qua!I think I can hear the noise of a helicopter from far away.Tôi nghĩ tôi có thể nghe thấy tiếng máy bay trực thăng từ xa.Subway / n tàu điện ngầmI gave my seat to a pregnant woman on the subway.Tôi đã nhường ghế của mình cho một phụ nữ mang thai trên tàu điện ngầm.There are many subways in Japan.Có rất nhiều tàu điện ngầm ở Nhật Bản.Traffic light / ˌlaɪt/ n đèn giao thôngHe was pulled over by a police officer for failing to stop at a red traffic light.Anh ấy bị phạt dừng bởi cảnh sát do không dừng đèn đỏ.Just go straight until you see a traffic light, then turn right.Cứ đi thẳng đến khi bạn nhìn thấy cột đèn giao thông, sau đó rẽ phải.Traffic sign / saɪn/ n biển báo giao thôngThis traffic sign means you cannot turn left.Biển báo này có nghĩa là bạn không được rẽ trái.There are so many traffic signs on the street, which really makes me confused.Có quá nhiều biển báo giao thông trên đường phố, điều này thực sự khiến tôi bối rối.Crossroad / n đường giao nhau ngã tưTraffic was stopped at the crossroad.Giao thông đã bị tắc nghẽn ở ngã tư.There are two traffic lights at this crossroad.Có hai cột đèn giao thông ở ngã tư này.Dead-end /ˌded ˈend/ n đường cụtYou cannot go straight! This is a dead-end road!Bạn không thể đi thẳng nữa! Đây là đường cụt rồi!They should put up a sign to warn people that this is a dead-end road.Họ nên cắm biển để cảnh báo mọi người rằng đây là đường cụt.Speed limit /ˈspiːd n giới hạn tốc độSlow down! Are you trying to break the speed limit?Đi chậm lại đi! Bạn đang cố gắng đi quá tốc độ sao?When you’re driving, try not to break the speed limit.Khi bạn lái xe, cố gắng đừng để vượt quá giới hạn tốc độ. Trên đây là bài viết tổng hợp về các mẫu hội thoại tiếng Anh về giao thông, cũng như các từ vựng thông dụng. Hy vọng rằng những kiến thức này sẽ giúp ích cho quá trình học tiếng Anh của các bé về chủ đề giao thông. Ngoài việc giúp con học từ vựng qua lý thuyết, các bậc phụ huynh có thể tham khảo app ELSA Speak – một ứng dụng đã và đang được rất nhiều người lựa chọn và đón nhận như một “người trợ lý” đáng tin cậy. Tính đến hiện tại, ELSA Speak đang sở hữu hơn 13 triệu người dùng trên thế giới và hơn 5 triệu người dùng tại Việt Nam. Đây cũng là ứng dụng nằm trong Top 5 ứng dụng Trí Tuệ Nhân Tạo toàn cầu. Đặc biệt, độ hiệu quả của ELSA Speak đã được kiểm chứng bởi 90% người dùng phát âm rõ ràng hơn, 68% người dùng nói chuyện trôi chảy hơn và 95% người dùng tự tin hơn sau khi sử dụng app. Học bài nói tiếng anh về phương tiện giao thông cùng ELSA Speak Với hơn 200 chủ đề được cập nhật thường xuyên, 25,000 bài luyện tập, 5,000 bài học, bao quát đủ các kỹ năng như phát âm, nghe, dấu nhấn, hội thoại, ELSA Speak sẽ là một trong những ứng dụng hỗ trợ quá trình học ngoại ngữ của bé tốt nhất. Vậy nên, bố mẹ hãy nhanh tay tải ELSA Speak ngay hôm nay để giúp các con vững bước trên con đường chinh phục tiếng Anh nhé!

hội thoại mua nhà bằng tiếng anh